Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

syllabic

tính từ
C2
US/səˈlæbɪk/
Ý nghĩa trọng tâm

syllabic nghĩa là âm tiết.

syllabic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to syllables.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    C2

    of or relating to syllables

    →

    của hoặc liên quan đến âm tiết

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (1)
    syllabic consonants
    9 lần trong kho sách
  2. 2tính từ
    C2

    consisting of or using a syllabary

    →

    bao gồm hoặc sử dụng một âm tiết

  3. 3tính từ
    C2

    (of verse) having lines based on number of syllables rather than on rhythmical arrangement of stresses or quantities

    →

    (của câu thơ) có dòng dựa trên số lượng âm tiết hơn là sự sắp xếp nhịp nhàng của trọng âm hoặc số lượng

    Trái nghĩa:accentual, quantitative
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa syllabic và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

It used a combination of alphabetic signs, syllabic signs, word signs, and pictures of objects.
OpenStax, Ancient Egypt (World History Volume 1, to 1500)
Still, written communication remained ambiguous and did not reach the masses until the Greeks and Romans resolved this by establishing a syllabic alphabet representing sounds.

Tuy nhiên, giao tiếp bằng văn bản vẫn còn mơ hồ và không đến được với đại chúng cho đến khi người Hy Lạp và La Mã giải quyết vấn đề này bằng cách thiết lập một bảng chữ cái âm tiết đại diện cho âm thanh.

Wikimedia contributors, Survey of Communication Study/Chapter 8 - Mass Communication
The laugh was repeated in its low, syllabic tone, and terminated in an odd murmur.

Tiếng cười được lặp lại với giọng điệu trầm, có âm tiết và kết thúc bằng một tiếng thì thầm kỳ lạ.

Brontë, Charlotte, Jane Eyre: An Autobiography, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The latter is pronounced /-ən/, /-ə/ or even as a syllabic /-n/ depending on the region.
Wikimedia contributors, Dutch/Lesson 4
The script is syllabic, in the sense that each letter is a syllable.
Wikimedia contributors, Tamil/Tamil Script
Stress refers to the emphasis of pronunciation on syllabic units.
Wikimedia contributors, Latin/Lesson 1
Another feature of nasals that does not necessarily apply to many other consonants is that they can be syllabic.
Wikimedia contributors, Psycholinguistics/Articulatory Phonetics
Nouns ending in a diphthong or a syllabic consonant also take the used after consonants, not those used after the simple vowels.
Wikimedia contributors, Na'vi/Phonology
But Lepsius immediately accorded to the syllabic symbols their proper place and (as the whole construction of his system proves), quite independently of others.
Ebers, Georg, Richard Lepsius, a biography, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
It may be either Syllabic - one note for each syllable - or Melismatic - many notes to one syllable.
Wikimedia contributors, Western Music History/Medieval Music
We held three religious services every day, and between these services taught the people to read in the Syllabic characters.
Young, Egerton Ryerson, By Canoe and Dog Train Among The Cree and Salteaux Indians, Tiếng Anh (Anh - Anh)
These syllabic signs were able to represent the complex grammatical structures of written communication that had developed over time.
Wikimedia contributors, Psycholinguistics/Writing

Câu hỏi thường gặp về syllabic (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. syllabic nghĩa là gì trong tiếng Việt?

syllabic có nghĩa chính là: của hoặc liên quan đến âm tiết. Định nghĩa tiếng Anh: "of or relating to syllables".

2. syllabic thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

syllabic là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.

3. Phát âm chuẩn của syllabic theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), syllabic được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /səˈlæbɪk/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. syllabic thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ syllabic được xếp ở bậc C2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của syllabic gồm những dạng nào?

Từ syllabic có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với syllabic là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: syllabic consonants.

7. syllabic có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến syllabic?

Từ syllabic xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với syllabic đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "It used a combination of alphabetic signs, syllabic signs, word signs, and pictures of objects.". Câu văn minh họa cách dùng syllabic làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng syllabic?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.