Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

inspector

danh từB2
US/ˌɪnˈspɛktɚ/
inspectors

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

inspector nghĩa là thanh tra (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

inspector là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a high ranking police officer.

Các nét nghĩa của từ inspector

  1. 1

    danh từB2

    a high ranking police officer

    một sĩ quan cảnh sát cấp caodịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • radio inspector807 lần trong kho sách

    • inspector robson130 lần trong kho sách

    • inspector val175 lần trong kho sách

    • sub inspector140 lần trong kho sách

    • inspector kenly58 lần trong kho sách

    • inspector loup62 lần trong kho sách

    • sanitary inspector52 lần trong kho sách

    • police inspector280 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    an investigator who observes carefully

    một điều tra viên quan sát cẩn thậndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa examiner

Câu hỏi thường gặp về inspector

inspector nghĩa là gì?

inspector nghĩa là thanh tra (bản dịch máy, chưa biên tập). inspector là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a high ranking police officer.

inspector dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ inspector có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

inspector được dùng trong câu như thế nào?

When the job was finished a husky inspector arrived to pass the work. («History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Florence Violet Granville/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=462830 (bản sửa đổi 4581630).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/inspector, mã đối chiếu EV-E9E4B95D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “inspector” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa inspector và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

When the job was finished a husky inspector arrived to pass the work.
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Florence Violet Granville/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=462830 (bản sửa đổi 4581630). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Maslova had hardly time to do her hair and dress when the inspector came with his assistants.

Maslova hầu như không có thời gian để làm tóc và mặc quần áo khi thanh tra cùng với các trợ lý của ông ta đến.dịch máy, chưa biên tập

Leo, graf Tolstoy, Resurrection. Nguồn: Project Gutenberg #1938. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
But the inspector received daily and hourly so many instructions from the ladies, that he ended by being nothing but their mouth-piece.

Nhưng viên thanh tra hàng ngày nhận được rất nhiều chỉ dẫn từ các quý bà, đến nỗi cuối cùng ông ta chẳng là gì khác ngoài cái loa của họ.dịch máy, chưa biên tập

August Strindberg, Married. Nguồn: Project Gutenberg #7956. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
After breakfast, Percivale walked to the police-station, to thank the inspector, pay what expenses had been incurred, and see the woman.
George MacDonald, The Vicar's Daughter. Nguồn: Project Gutenberg #9471. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"If they do not, their chance of finding gold is exceedingly slim," replied the inspector.

Viên thanh tra trả lời: “Nếu không, cơ hội tìm được vàng của họ cực kỳ mong manh”.dịch máy, chưa biên tập

William Henry Thomes, The Gold Hunters' Adventures; Or, Life in Australia. Nguồn: Project Gutenberg #16050. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Turning government evidence, I'll be sworn," cried the inspector, eagerly.

“Trả lại bằng chứng của chính phủ, tôi xin thề,” viên thanh tra háo hức kêu lên.dịch máy, chưa biên tập

William Henry Thomes, The Gold Hunters' Adventures; Or, Life in Australia. Nguồn: Project Gutenberg #16050. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Well, what now?" said the inspector, gruffly, as Markham was conducted into the office, and led behind the bar, towards the fire.
George W. M. Reynolds, The Mysteries of London, v. 1/4. Nguồn: Project Gutenberg #47312. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Why, I owe more than one hundred francs to Thénardier, M. Inspector; do you know that?"
Victor Hugo, Les Misérables, v. 1/5: Fantine. Nguồn: Project Gutenberg #48731. · Bản dịch tiếng Anh
Chief Inspector Heat knew, of course, thoroughly the business of man-hunting.
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“Dear old boy, I wish that we could have stopped up a few more days—but the Diocesan Inspector can’t be put off.
Maurice Hewlett, Halfway House: A Comedy of Degrees. Nguồn: Project Gutenberg #59963. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“And are you certain that the bridge hadn’t been mended?” said the District-Inspector.
Jane Barlow, A creel of Irish stories. Nguồn: Project Gutenberg #75587. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The health inspector orders the restaurant to be put under quarantine, much to the dismay of Squidward and Pearl.

Thanh tra y tế ra lệnh cách ly nhà hàng, khiến Squidward và Pearl thất vọng.dịch máy, chưa biên tập

«Kwarantined Krab», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1194944 (bản sửa đổi 10511588). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0