Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

imitation

danh từB2
US/ˌɪməˈteɪʃən/
imitations

imitation nghĩa là bắt chước (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

imitation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the doctrine that representations of nature or human behavior should be accurate imitations.

Các nét nghĩa của từ imitation

  1. 1

    danh từB2

    the doctrine that representations of nature or human behavior should be accurate imitations

    học thuyết cho rằng sự thể hiện của thiên nhiên hoặc hành vi của con người phải là sự mô phỏng chính xácdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa formalism

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
    • servile imitation45 lần trong kho sách

    • exact imitation112 lần trong kho sách

    • imitation of christ116 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    something copied or derived from an original

    một cái gì đó được sao chép hoặc bắt nguồn từ một bản gốcdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từB2

    copying (or trying to copy) the actions of someone else

    sao chép (hoặc cố gắng sao chép) hành động của người khácdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về imitation

imitation nghĩa là gì?

imitation nghĩa là bắt chước (bản dịch máy, chưa biên tập). imitation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the doctrine that representations of nature or human behavior should be accurate imitations.

imitation được dùng trong câu như thế nào?

Mirror neurons have been proposed as a driving force for imitation which lies at the root of much human learning such as language acquisition. («Yawn», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=20501 (bản sửa đổi 10810289).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/imitation, mã đối chiếu EV-B9664F0A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “imitation” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa imitation và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Mirror neurons have been proposed as a driving force for imitation which lies at the root of much human learning such as language acquisition.

Các tế bào thần kinh phản chiếu đã được đề xuất như một động lực cho sự bắt chước, nằm ở gốc rễ của nhiều hoạt động học tập của con người, chẳng hạn như việc tiếp thu ngôn ngữ.dịch máy, chưa biên tập

«Yawn», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=20501 (bản sửa đổi 10810289). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This book, like the ‘Imitation,’ has one of the pretty and ingenious frontispieces which the Elzevirs prefixed to their books.
Andrew Lang, Books and Bookmen. Nguồn: Project Gutenberg #1961. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
And Berenike repeated to the girl the verses which Korinna had composed, in imitation of Catullus, on the death of a favorite bird.
Georg Ebers, A Thorny Path: Volume 05. Nguồn: Project Gutenberg #5534. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
All in that direction lay buried in silence, as if the ravine had swallowed its tenants, in imitation of the grave.

Tất cả về hướng đó đều bị chôn vùi trong im lặng, như thể khe núi đã nuốt chửng những người thuê nhà của nó, bắt chước ngôi mộ.dịch máy, chưa biên tập

James Fenimore Cooper, Wyandotté; Or, The Hutted Knoll: A Tale. Nguồn: Project Gutenberg #10434. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It may have been but the unconscious imitation by each of some trick of the other's speech, or manner, but it appeared a deeper thing.

Đó có thể chỉ là sự bắt chước một cách vô thức từng thủ đoạn trong lời nói hay cung cách của người khác, nhưng nó có vẻ là một điều sâu sắc hơn.dịch máy, chưa biên tập

Stanley Waterloo, A Man and a Woman. Nguồn: Project Gutenberg #16143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Here in one of a hundred open places in Paris rises the Column Vendome in imitation of Trajan's column in Rome.

Ở đây, tại một trong một trăm địa điểm rộng mở ở Paris, Cột Vendome bắt chước cột của Trajan ở Rome.dịch máy, chưa biên tập

Charles E. Bolton, The Harris-Ingram Experiment. Nguồn: Project Gutenberg #16834. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"I quite believe that she does, but I do not commend her example for imitation."
Holme Lee, The Vicissitudes of Bessie Fairfax. Nguồn: Project Gutenberg #17086. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Remaining here, it will be called an imitation of 'Mona Lisa del Giocondo,' and none will ever suspect the truth.
Augusta J. Evans, Infelice. Nguồn: Project Gutenberg #17718. · Nguyên văn tiếng Anh
As if she knew or cared whether it was Duchesse or--or imitation Val!
Eleanor H. Porter, The Tangled Threads. Nguồn: Project Gutenberg #19336. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
With that face, that voice, that talent for imitation, Lieutenant Stanford, in another walk of life, might have made his fortune on the stage.

Với khuôn mặt đó, giọng nói đó, tài bắt chước đó, Trung úy Stanford, ở một lối sống khác, có thể đã thành công trên sân khấu.dịch máy, chưa biên tập

May Agnes Fleming, Kate Danton, or, Captain Danton's Daughters: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #19512. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Bodies of men who pursue the same object must ever resemble each other: the life of the majority must ever be imitation.
Benjamin, Earl of Beaconsfield Disraeli, The Young Duke. Nguồn: Project Gutenberg #20008. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"If you hear my little imitation of Bunker Hill--you might drop one tear for the departed."
Philip Verrill Mighels, As It Was in the Beginning. Nguồn: Project Gutenberg #22554. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US