comfortable
tính từcomfortable nghĩa là thoải mái.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1tính từA2
providing or experiencing physical well-being or relief (`comfy' is informal)
→cung cấp hoặc trải nghiệm sự khỏe mạnh hoặc nhẹ nhõm về thể chất (`thoải mái' là không chính thức)
Đồng nghĩa:comfyTrái nghĩa:uncomfortableCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)comfortable quarters604 lần trong kho sáchtolerably comfortable224 lần trong kho sáchcomfortable seat341 lần trong kho sáchcomfortable chair440 lần trong kho sáchfairly comfortable236 lần trong kho sáchcomfortable income171 lần trong kho sáchcomfortable bed576 lần trong kho sáchcomfortable chairs159 lần trong kho sách - 2tính từA2
free from stress or conducive to mental ease
→không bị căng thẳng hoặc có lợi cho tinh thần thoải mái
Trái nghĩa:uncomfortable - 3tính từA2
more than adequate
→quá đủ
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa comfortable và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
It is time for me to go back into my comfortable quarters in the great oak.For instance, a starving rat will press a lever to obtain a food pellet in order to return to a comfortable physiological state.“Sit here, Nora.—You are not to stir, Uncle Pete; we are each going to sit on an arm of this exceedingly comfortable chair.We got a larger parlor--an ample one--threw two communicating bedrooms into one, for the children, and now we are entirely comfortable.'Comfortable,' she repeated; 'that is no word for what I am going to be.'"But a little work, by the men of some of these places, would make the women and children so much more comfortable!"Everything being gone, turn round therefore and make thyself as comfortable as possible.He slowly led his horse to the stable and made it comfortable, and then went back to the house.Life, among its quiet blessings, can boast of few things more comfortable than indifference to dress.He made enough to keep his mother comfortable, and that was enough for him, till he fell in love with Katy Stephens.Mrs. P. did not care to have Poinsette too comfortable.To them the jolting cart was a comfortable carriage, and the ride the finest in the world.Câu hỏi thường gặp về comfortable (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. comfortable nghĩa là gì trong tiếng Việt?
comfortable có nghĩa chính là: cung cấp hoặc trải nghiệm sự khỏe mạnh hoặc nhẹ nhõm về thể chất (`thoải mái' là không chính thức). Định nghĩa tiếng Anh: "providing or experiencing physical well-being or relief (`comfy' is informal)".
2. comfortable thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
comfortable là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.
3. Phát âm chuẩn của comfortable theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), comfortable được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈkʌmfɚtəbəl/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. comfortable thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ comfortable được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của comfortable gồm những dạng nào?
Từ comfortable có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với comfortable là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: comfortable quarters, tolerably comfortable, comfortable seat, comfortable chair, fairly comfortable.
7. comfortable có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: comfy. Các từ trái nghĩa tương phản: uncomfortable. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến comfortable?
Từ comfortable xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với comfortable đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "It is time for me to go back into my comfortable quarters in the great oak.". Câu văn minh họa cách dùng comfortable làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng comfortable?
Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.