Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

uncomfortable

tính từA2
US/ənˈkʌmfɚtəbəl/

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

uncomfortable nghĩa là khó chịu (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

uncomfortable là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: conducive to or feeling mental discomfort.

Các nét nghĩa của từ uncomfortable

  1. 1

    tính từA2

    conducive to or feeling mental discomfort

    có lợi cho hoặc cảm thấy khó chịu về tinh thầndịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa comfortable

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
    • uncomfortable sensation148 lần trong kho sách

    • exceedingly uncomfortable127 lần trong kho sách

    • extremely uncomfortable153 lần trong kho sách

    • decidedly uncomfortable77 lần trong kho sách

    • feel uncomfortable578 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từA2

    providing or experiencing physical discomfort

    cung cấp hoặc trải qua sự khó chịu về thể chấtdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa comfortable

Câu hỏi thường gặp về uncomfortable

uncomfortable nghĩa là gì?

uncomfortable nghĩa là khó chịu (bản dịch máy, chưa biên tập). uncomfortable là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: conducive to or feeling mental discomfort.

uncomfortable dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ uncomfortable có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

uncomfortable được dùng trong câu như thế nào?

“He’ll soon forget,” began Coventry, who found the thought of gay Ned suffering an uncomfortable one. (Louisa May Alcott, Behind a Mask; or, a Woman's Power. Nguồn: Project Gutenberg #8677.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/uncomfortable, mã đối chiếu EV-7B058BAF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “uncomfortable” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa uncomfortable và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

“He’ll soon forget,” began Coventry, who found the thought of gay Ned suffering an uncomfortable one.
Louisa May Alcott, Behind a Mask; or, a Woman's Power. Nguồn: Project Gutenberg #8677. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Sebastian smiled, and the smile made Helena feel hot and uncomfortable.
Jessie Fothergill, Probation. Nguồn: Project Gutenberg #76077. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He continued to plunge and strike and made my seat very uncomfortable.
Charles Waterton, Wanderings in South America. Nguồn: Project Gutenberg #8159. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Edith was uncomfortable with the idea as it would again cause the family to move to Washington, D.C.
«Edith Roosevelt», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=32583 (bản sửa đổi 11006026). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
I had not yet been obliged to speak to Richard since I had heard what people said about us, and I felt uncomfortable.
Miriam Coles Harris, Richard Vandermarck: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #12348. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Well, it is very uncomfortable--what shall I do?--send for sister Moggy?--no, I'll send for Jonathan."
Frederick Marryat, The Pirate. Nguồn: Project Gutenberg #21580. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
And now we must make the best of the present, which, I regret to find, seems disposed to be peculiarly uncomfortable.
Egerton Castle, The Light of Scarthey: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #26045. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Yes; but gentlemen will go to the most uncomfortable places for fishing--Norway, for example.
M. E. Braddon, Vixen, Volume II.. Nguồn: Project Gutenberg #26237. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Many of the men came feeling uncomfortable, and would sooner have stayed away and treated the pluck as real misfortune.
Thomas Hughes, Tom Brown at Oxford. Nguồn: Project Gutenberg #26851. · Nguyên văn tiếng Anh
Jack Simpson will to the end of his life look back upon that hour as the most uncomfortable he ever spent.
G. A. Henty, Facing Death; Or, The Hero of the Vaughan Pit: A Tale of the Coal Mines. Nguồn: Project Gutenberg #31128. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
She wonders in a vague, uncomfortable fashion whether--whether most men like tall women best.
1855?-1897 Duchess, Rossmoyne. Nguồn: Project Gutenberg #31492. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
His situation, in many respects uncomfortable, was not altogether without circumstances to alleviate the rigor of captivity.

Hoàn cảnh của anh ta, ở nhiều khía cạnh, không thoải mái, không phải hoàn toàn không có hoàn cảnh để giảm bớt sự khắc nghiệt của việc bị giam cầm.dịch máy, chưa biên tập

John Pendleton Kennedy, Horse-Shoe Robinson: A Tale of the Tory Ascendency. Nguồn: Project Gutenberg #33478. · Nguyên văn tiếng Anh