Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader
 

research

danh từ, động từA2
US/ɹiˈsɝtʃ/
researched
researches
researching

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

research nghĩa là nghiên cứu (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

research là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: systematic investigation to establish facts.

Các nét nghĩa của từ research

  1. 1

    danh từA2

    systematic investigation to establish facts

    điều tra có hệ thống để thiết lập sự thậtdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • scientific research863 lần trong kho sách

    • research suggests713 lần trong kho sách

    • recent research528 lần trong kho sách

    • research shows577 lần trong kho sách

    • further research1.080 lần trong kho sách

    • research indicates294 lần trong kho sách

    • research institute256 lần trong kho sách

    • research projects271 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA2

    a search for knowledge

    tìm kiếm kiến thứcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa inquiry · enquiry

  3. 3

    động từA2

    attempt to find out in a systematically and scientific manner

    cố gắng tìm hiểu một cách có hệ thống và khoa họcdịch máy, chưa biên tập

  4. 4

    động từA2

    inquire into

    hỏi thămdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa search · explore

Câu hỏi thường gặp về research

research nghĩa là gì?

research nghĩa là nghiên cứu (bản dịch máy, chưa biên tập). research là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: systematic investigation to establish facts.

research dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ research có 4 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

research được dùng trong câu như thế nào?

Job enrichment programs are among the many direct results of his research. («Content Theories of Motivation», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/research, mã đối chiếu EV-D8836B3C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “research” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa research và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Job enrichment programs are among the many direct results of his research.
«Content Theories of Motivation», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
Clear thinking is based on valid logic and accurate research.

Suy nghĩ rõ ràng dựa trên logic hợp lệ và nghiên cứu chính xác.dịch máy, chưa biên tập

«Candor», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=250746 (bản sửa đổi 2821475). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Research has suggested these individuals fit personality profiles that is encompassed by Dark Triads.

Nghiên cứu đã gợi ý rằng những cá nhân này phù hợp với hồ sơ tính cách được bao gồm bởi Bộ ba đen tối.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2019/Emotional intelligence and anti-social behaviour», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=252416 (bản sửa đổi 2552350). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Yet, research investigating the accuracy of these beliefs generally shows the opposite.

Tuy nhiên, nghiên cứu điều tra tính chính xác của những niềm tin này thường cho thấy điều ngược lại.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2019/Death penalty motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=252524 (bản sửa đổi 2603785). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
To date autoimmune specialists cannot determine the cause although the research noted below has identified a number of possibilities.
«Saliva Hypernatrium», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=252669 (bản sửa đổi 2165250). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It would be interesting for future research to examine if these findings would be replicated in a cohort of adults.
«Motivation and emotion/Book/2020/Emotion display rules», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=267226 (bản sửa đổi 2235410). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This chapter seeks to understand and answer these questions through the use of psychological theories and research.
«Motivation and emotion/Book/2020/Sporting performance, motivation, and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=267496 (bản sửa đổi 2549812). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
However, more research needs to be done that is more inclusive of the diversity of backgrounds that Asian Americans possess.

Tuy nhiên, cần phải thực hiện nhiều nghiên cứu hơn về sự đa dạng về nguồn gốc xuất thân của người Mỹ gốc Á.dịch máy, chưa biên tập

«HGAPS/Asian identity and cultural context on eating psychopathology», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=271631 (bản sửa đổi 2536124). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
We can look at what research shows on Maslow's hierarchy of needs and how this can also influence the leadership styles and quality.

Chúng ta có thể xem nghiên cứu cho thấy gì về hệ thống phân cấp nhu cầu của Maslow và điều này cũng có thể ảnh hưởng đến phong cách và chất lượng lãnh đạo như thế nào.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2021/Sustainable leadership», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=277114 (bản sửa đổi 2722521). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
I will goal is to bringWhat is the need for further research.
«Maritime Health Research and Education-NET/The International Type 2 Diabetes Mellitus and Hypertension Research Group/Maritime Health Review e-journal», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=281319 (bản sửa đổi 2580972). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This research study is ongoing and more analysis and interpretation will be available in next version of this research study with more data.

Nghiên cứu này đang được tiến hành và sẽ có nhiều phân tích cũng như diễn giải hơn trong phiên bản tiếp theo của nghiên cứu này với nhiều dữ liệu hơn.dịch máy, chưa biên tập

«WikiJournal Preprints/What is the impact of Covid-19 on the Antenatal Care Services Utilization in Public-Private-Rural-Urban Hospitals of India during the COVID-19 Pandemic Period of 2020-2021 compared to pre-pandemic era 2018-2019?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=281344 (bản sửa đổi 2591144). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Another area in which blockchain technology can be effectively implemented in healthcare systems is in management of clinical, biomedical, and pharmaceutical research.
«Space and Global Health/Blockchain and Global Health», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=283243 (bản sửa đổi 2461803). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0