Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

donation

danh từB2
US/doʊˈneɪʃən/
donations

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

donation nghĩa là quyên góp (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

donation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a voluntary gift (as of money or service or ideas) made to some worthwhile cause.

Các nét nghĩa của từ donation

  1. 1

    danh từB2

    a voluntary gift (as of money or service or ideas) made to some worthwhile cause

    một món quà tự nguyện (bằng tiền, dịch vụ hoặc ý tưởng) được thực hiện vì một lý do đáng giá nào đódịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa contribution

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
    • organ donation88 lần trong kho sách

    • charitable donation51 lần trong kho sách

    • munificent donation16 lần trong kho sách

    • liberal donation55 lần trong kho sách

    • donation of constantine16 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    act of giving in common with others for a common purpose especially to a charity

    hành động cống hiến chung với người khác vì mục đích chung, đặc biệt là cho tổ chức từ thiệndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa contribution

Câu hỏi thường gặp về donation

donation nghĩa là gì?

donation nghĩa là quyên góp (bản dịch máy, chưa biên tập). donation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a voluntary gift (as of money or service or ideas) made to some worthwhile cause.

donation dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ donation có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

donation được dùng trong câu như thế nào?

The Cheyenne Mountain Zoo is a private zoo, funded by membership dues, grants, and donations. («Cheyenne Mountain Zoo», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=139080 (bản sửa đổi 1676651).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/donation, mã đối chiếu EV-B7BC42EF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “donation” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa donation và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The Cheyenne Mountain Zoo is a private zoo, funded by membership dues, grants, and donations.

Vườn thú Núi Cheyenne là một vườn thú tư nhân, được tài trợ bởi phí thành viên, trợ cấp và quyên góp.dịch máy, chưa biên tập

«Cheyenne Mountain Zoo», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=139080 (bản sửa đổi 1676651). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It is the night succeeding the day Lady Swiggs discovered, at the house of the Foreign Missions, the loss of her cherished donations.

Đó là đêm tiếp theo ngày Lady Swiggs phát hiện ra, tại nhà của Phái đoàn Ngoại giao, số tiền quyên góp quý giá của mình đã bị mất.dịch máy, chưa biên tập

F. Colburn Adams, An Outcast; Or, Virtue and Faith. Nguồn: Project Gutenberg #20745. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The former, donations, can offer a more relaxed approach to the members while possessing the possibility of creating more financial stress for the leaders.

Trước đây, quyên góp, có thể mang lại cách tiếp cận thoải mái hơn cho các thành viên đồng thời có khả năng tạo ra nhiều căng thẳng tài chính hơn cho các nhà lãnh đạo.dịch máy, chưa biên tập

«Effective Student Organization/Recruiting and Membership», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=193402 (bản sửa đổi 3917611). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This donation is conferred in all form by a legal document; the curse of Gehenna is laid upon all who dispute it.

Việc quyên góp này được trao dưới mọi hình thức bằng văn bản pháp luật; lời nguyền của Gehenna được đặt lên tất cả những ai tranh chấp nó.dịch máy, chưa biên tập

Felix Dahn, A Struggle for Rome, v. 2. Nguồn: Project Gutenberg #32330. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Not confined to mere donations, which often humiliate as much as they relieve.
Washington Irving, Tales of a Traveller. Nguồn: Project Gutenberg #13514. · Nguyên văn tiếng Anh
Reports say that he received an unknown amount of money through donations for his treatments and even released an compact disc album single titled 'Healer'.
«Pastor Michael Guglielmucci admits his cancer was a hoax; videos being removed from YouTube», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=111913 (bản sửa đổi 4823974). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
Yeah; but some sort of donation is needed for running the servers, hosting the wiki, and the , right?
«Open source game developer Perttu Ahola talks about Minetest with Wikinews», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2899539 (bản sửa đổi 4823650). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
The spirit in which you treat them, and bestow your donations, is just as important as the gifts themselves; sometimes more so.
Walt Whitman, The Wound Dresser A Series of Letters Written from the Hospitals in Washington during the War of the Rebellion. Nguồn: Project Gutenberg #35725. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Just two short years later, Blue Cross & Blue Shield joined their partnership with their half million dollar donation.
«Directing Technology/Appendices», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=199803 (bản sửa đổi 3231777). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The party had made representations to get this money but had not succeeded, though small donations had been made to some candidates.
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/2KY Sydney/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=402672 (bản sửa đổi 4585683). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Park enthusiasts also tried to secure donations from noted philanthropists.
«Infrastructure Past, Present, and Future Casebook/Skyline Drive», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=465235 (bản sửa đổi 4486997). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
You will need to snack after you give a donation and most centers have cookies and juice available.
«Apheresis», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=90937 (bản sửa đổi 2084207). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0