Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

favourably

trạng từ
C1
Ý nghĩa trọng tâm

favourably nghĩa là thuận lợi.

favourably là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: showing approval.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1trạng từ
    C1

    showing approval

    →

    thể hiện sự chấp thuận

    Đồng nghĩa:favorably
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    progressing favourably
    52 lần trong kho sách
    favourably impressed
    207 lần trong kho sách
    augured favourably
    24 lần trong kho sách
    augur favourably
    15 lần trong kho sách
    favourably disposed
    147 lần trong kho sách
    contrasted favourably
    25 lần trong kho sách
    compare favourably
    46 lần trong kho sách
    compares favourably
    9 lần trong kho sách
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về favourably

favourably nghĩa là gì?

favourably nghĩa là thuận lợi. favourably là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: showing approval.

favourably được dùng trong câu như thế nào?

"Sit down, Mr Keene," he would say--"sit down; the master has reported favourably of you, and I am glad to hear of it." (Frederick Marryat, Percival Keene. Nguồn: Project Gutenberg #21572.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/favourably, mã đối chiếu EV-62107C66. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “favourably” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa favourably và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

"Sit down, Mr Keene," he would say--"sit down; the master has reported favourably of you, and I am glad to hear of it."

“Ngồi xuống, ông Keene,” ông ấy nói – “ngồi xuống đi; ông chủ đã đánh giá tốt về ông, và tôi rất vui khi biết điều đó.”

Frederick Marryat, Percival Keene. Nguồn: Project Gutenberg #21572.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
There are times in life when the brute creation contrasts favourably with the lords thereof, and this was one of them.
Juliana Horatia Ewing, Melchior's Dream and Other Tales. Nguồn: Project Gutenberg #16540.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Indeed, when six months previously, on my first coming to St. Albans, I had been introduced to him, I had been rather favourably impressed.

Thật vậy, sáu tháng trước, trong lần đầu tiên đến St. Albans, tôi được giới thiệu với anh ấy, tôi đã có ấn tượng khá tốt.

G. Sidney Paternoster, The Motor Pirate. Nguồn: Project Gutenberg #26657.· Nguyên văn tiếng Anh
It is based on the same principles a social comparison in that people want to be perceived more favourably rather than less so.
«Motivation and emotion/Book/2019/Risky shift motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=253070 (bản sửa đổi 2096253).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0