tin
danh từB1- tins
tin nghĩa là thiếc (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
tin là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a silvery malleable metallic element that resists corrosion.
Các nét nghĩa của từ tin
- 1
danh từB1
a silvery malleable metallic element that resists corrosion
một nguyên tố kim loại dễ uốn màu bạc có khả năng chống ăn mòndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa sn · atomic number 50
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
tin woodman1.348 lần trong kho sách
tin pail375 lần trong kho sách
tin cans295 lần trong kho sách
tin box1.088 lần trong kho sách
tin cups262 lần trong kho sách
tin pan323 lần trong kho sách
tin cup591 lần trong kho sách
tin pans150 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
a vessel (box, can, pan, etc.) made of tinplate and used mainly in baking
- 3
danh từB1
metal container for storing dry foods such as tea or flour
hộp kim loại để đựng thực phẩm khô như trà hoặc bột mìdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa canister · cannister
Câu hỏi thường gặp về tin
tin nghĩa là gì?
tin nghĩa là thiếc (bản dịch máy, chưa biên tập). tin là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a silvery malleable metallic element that resists corrosion.
tin được dùng trong câu như thế nào?
"He must be there," said Billina; "but I had no clue to guide me in guessing the Tin Woodman, so I must have missed him." (L. Frank Baum, Ozma of Oz A Record of Her Adventures with Dorothy Gale of Kansas, the Yellow Hen, the Scarecrow, the Tin Woodman, Tiktok, the Cowardly Lion, and the Hungry Tiger; Besides Other Good People too Numerous to Mention Faithfully Recorded Herein. Nguồn: Project Gutenberg #486.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/tin, mã đối chiếu EV-57F90817. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng