Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

unobtrusiveness

danh từ
C2
unobtrusivenesses
Ý nghĩa trọng tâm

unobtrusiveness nghĩa là sự không phô trương.

unobtrusiveness là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of not sticking out in an unwelcome way.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    C2

    the quality of not sticking out in an unwelcome way

    →

    phẩm chất của việc không bộc lộ theo cách không mong muốn

    Trái nghĩa:obtrusiveness
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa unobtrusiveness và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

The charm of all we do lies in its unobtrusiveness.

Sự quyến rũ của tất cả những gì chúng tôi làm nằm ở sự kín đáo của nó.

Balzac, Honoré de, Letters of Two Brides, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The grill-room clock struck eleven with the respectful unobtrusiveness of one whose mission in life is to be ignored.
Saki, The Chronicles of Clovis, Nguyên văn tác phẩm
Nellie was a good girl, and I think had a sort of quiet respect for old Fagg's unobtrusiveness.

Nellie là một cô gái ngoan, và tôi nghĩ có một sự tôn trọng thầm lặng đối với sự kín đáo của ông già Fagg.

Harte, Bret, Selected Stories of Bret Harte, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Yet, despite his apparent unobtrusiveness, the silent captain had more to do with the men than they thought.

Tuy nhiên, bất chấp vẻ ngoài kín đáo của mình, người thuyền trưởng thầm lặng vẫn có nhiều việc phải làm với những người đàn ông hơn họ nghĩ.

Melville, Herman, Omoo: Adventures in the South Seas, Tiếng Anh (Anh - Anh)
He was an object of observation from his very unobtrusiveness.
Disraeli, Benjamin, Earl of Beaconsfield, Vivian Grey, Tiếng Anh (Anh - Anh)
In every instance, with an unobtrusiveness all his own, Henry Fair had made her pleasure his business.
Cable, George Washington, John March, Southerner, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Her unobtrusiveness had been one of her great qualities in former times.
Oliphant, Mrs. (Margaret), The Ways of Life: Two Stories, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Nellie was a good girl, and I think had a sort of quiet respect for Old Fagg’s unobtrusiveness.
Harte, Bret, The Luck of Roaring Camp and Other Tales With Condensed Novels, Spanish and American Legends, and Earlier Papers, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Just at first, too preoccupied with his own emotions, Franz hardly noticed it; but at last it obtruded itself upon him by its very unobtrusiveness.
Allen, Grant, Linnet: A Romance, Tiếng Anh (Anh - Anh)
There was a watchful tenderness in his bearing towards her, a quiet unobtrusiveness of attention, that spoke for itself without need of words.
Carey, Rosa Nouchette, Queenie's whim, Volume 3 (of 3), Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Even the nonchalant Mr. Gregory could not ignore her in his customary polite manner, though quiet refinement and peculiar unobtrusiveness seemed her characteristics.
Roe, Edward Payson, Opening a Chestnut Burr, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
But the plain was barren of brush or timber; he did not dream that this omission and the very unobtrusiveness of his hiding-place would be his salvation from a greater danger.
Harte, Bret, A Waif of the Plains, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Câu hỏi thường gặp về unobtrusiveness (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. unobtrusiveness nghĩa là gì trong tiếng Việt?

unobtrusiveness có nghĩa chính là: phẩm chất của việc không bộc lộ theo cách không mong muốn. Định nghĩa tiếng Anh: "the quality of not sticking out in an unwelcome way".

2. unobtrusiveness thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

unobtrusiveness là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của unobtrusiveness theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), unobtrusiveness được phát âm là: . Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. unobtrusiveness thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ unobtrusiveness được xếp ở bậc C2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của unobtrusiveness gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của unobtrusiveness gồm: unobtrusivenesses.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với unobtrusiveness là gì?

Từ unobtrusiveness thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

7. unobtrusiveness có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến unobtrusiveness?

Từ unobtrusiveness xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với unobtrusiveness đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "The charm of all we do lies in its unobtrusiveness." (Dịch nghĩa: Sự quyến rũ của tất cả những gì chúng tôi làm nằm ở sự kín đáo của nó.). Câu văn minh họa cách dùng unobtrusiveness làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng unobtrusiveness?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.