misidentify
động từ- misidentified
- misidentifies
- misidentifying
misidentify nghĩa là xác định sai.
misidentify là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: identify incorrectly.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1động từ
identify incorrectly
→xác định sai
Đồng nghĩa:mistake
Câu hỏi thường gặp về misidentify
misidentify nghĩa là gì?
misidentify nghĩa là xác định sai. misidentify là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: identify incorrectly.
misidentify dùng trong những kỳ thi nào?
Từ misidentify xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng TOEIC (TSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.
misidentify được dùng trong câu như thế nào?
It remained in the possession of Walton's heirs, but was misidentified as an altered coin. («United States currency/5¢», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=50792 (bản sửa đổi 1152144).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “misidentify” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa misidentify và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
It remained in the possession of Walton's heirs, but was misidentified as an altered coin.Nó vẫn thuộc quyền sở hữu của những người thừa kế của Walton, nhưng đã bị xác định nhầm là một đồng tiền đã bị thay đổi.
The name is often misidentified as the name of a distinct company.Tên này thường bị xác định nhầm là tên của một công ty riêng biệt.
The Italians say they fired warning shots before targeting the trawler they misidentified as a pirate boat.Người Ý cho biết họ đã bắn cảnh cáo trước khi nhắm vào tàu đánh cá mà họ xác định nhầm là tàu cướp biển.
When cut out of the page they can easily be misidentified as actual Specimens.