Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

misidentify

động từ
US/mɪsaɪˈdɛntəˌfaɪ/
misidentified
misidentifies
misidentifying
Thuộc:TOEIC Service List (TSL)·Xuất hiện trong:Từ vựng TOEIC (TSL)
Ý nghĩa trọng tâm

misidentify nghĩa là xác định sai.

misidentify là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: identify incorrectly.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1động từ

    identify incorrectly

    →

    xác định sai

    Đồng nghĩa:mistake
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về misidentify

misidentify nghĩa là gì?

misidentify nghĩa là xác định sai. misidentify là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: identify incorrectly.

misidentify dùng trong những kỳ thi nào?

Từ misidentify xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng TOEIC (TSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.

misidentify được dùng trong câu như thế nào?

It remained in the possession of Walton's heirs, but was misidentified as an altered coin. («United States currency/5¢», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=50792 (bản sửa đổi 1152144).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/misidentify, mã đối chiếu EV-EF082BC9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “misidentify” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa misidentify và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

It remained in the possession of Walton's heirs, but was misidentified as an altered coin.

Nó vẫn thuộc quyền sở hữu của những người thừa kế của Walton, nhưng đã bị xác định nhầm là một đồng tiền đã bị thay đổi.

«United States currency/5¢», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=50792 (bản sửa đổi 1152144).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The name is often misidentified as the name of a distinct company.

Tên này thường bị xác định nhầm là tên của một công ty riêng biệt.

«International Postage Meter Stamp Catalog/Meter Manufacturers Worldwide», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=207346 (bản sửa đổi 4223619).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The Italians say they fired warning shots before targeting the trawler they misidentified as a pirate boat.

Người Ý cho biết họ đã bắn cảnh cáo trước khi nhắm vào tàu đánh cá mà họ xác định nhầm là tàu cướp biển.

«Italians facing Indian fishermen murder charges», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=369221 (bản sửa đổi 4820529).· English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
When cut out of the page they can easily be misidentified as actual Specimens.
«United States Postage Meter Stamp Catalog/GROUP SPE – Specimens», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=404451 (bản sửa đổi 4648642).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0