olive
danh từB2- olives
olive nghĩa là ô liu (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
olive là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: small ovoid fruit of the European olive tree.
Các nét nghĩa của từ olive
- 1
danh từB2
small ovoid fruit of the European olive tree
quả hình trứng nhỏ của cây ô liu châu Âudịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
olive oil593 lần trong kho sách
olive branch570 lần trong kho sách
olive groves244 lần trong kho sách
olive complexion311 lần trong kho sách
mount of olive422 lần trong kho sách
olive trees731 lần trong kho sách
olive grove122 lần trong kho sách
olive rothesay67 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
evergreen tree cultivated in the Mediterranean region since antiquity and now elsewhere
cây thường xanh được trồng ở khu vực Địa Trung Hải từ thời cổ đại và bây giờ ở nơi khácdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa european olive tree · olea europaea
- 3
danh từB2
hard yellow often variegated wood of an olive tree
gỗ cứng màu vàng thường có nhiều màu của cây ô liudịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về olive
olive nghĩa là gì?
olive nghĩa là ô liu (bản dịch máy, chưa biên tập). olive là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: small ovoid fruit of the European olive tree.
olive được dùng trong câu như thế nào?
"I do not see any thing very slanderous in that, even if it were true," observed Olive. (Lucy Ellen Guernsey, The orphan nieces. Nguồn: Project Gutenberg #76970.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/olive, mã đối chiếu EV-ADDD96B2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng