Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “loss”

1.341 câu thật có từ loss hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: loss nghĩa là mất mát. loss là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: something that is lost. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ loss

Danh sách câu dẫn chứng (1.341 câu)

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng loss nằm ở trang từ điển: loss đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ loss

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ loss trong kho câu?
Kho câu có 1.341 câu có từ loss hoặc các dạng của từ, trích từ 974 tác phẩm và tài liệu. 24 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ loss xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ loss gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 467 câu, rồi Bậc B1 với 335 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.