Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

dread

động từ
B2
US/ˈdɹɛd/
dreaded
dreading
dreads
Ý nghĩa trọng tâm

dread nghĩa là sợ hãi.

dread là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: be afraid or scared of.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1động từ
    B2

    be afraid or scared of

    →

    sợ hãi hoặc sợ hãi

    Đồng nghĩa:fear
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (7)
    dread lest
    1.378 lần trong kho sách
    superstitious dread
    327 lần trong kho sách
    wholesome dread
    181 lần trong kho sách
    vague dread
    225 lần trong kho sách
    nervous dread
    234 lần trong kho sách
    constant dread
    264 lần trong kho sách
    instinctive dread
    151 lần trong kho sách
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa dread và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

He dreaded every moment that the wreck would part, and his faithful follower be washed away.
Kingston, William Henry Giles, Won from the Waves, Tiếng Anh (Anh - Anh)
She was haunted with a dread that a change would yet come over her happy prospects.
Martineau, Harriet, Illustrations of political economy, Volume 5 (of 9), Tiếng Anh (Anh - Anh)
It was called The Spanish Fury, by which dread name it has been known for ages.
Motley, John Lothrop, The Rise of the Dutch Republic — Complete (1574-84)
We knew our enemy at a glance,--the dreaded monsters of the mountains--the grizzly bears!
Reid, Mayne, The Hunters' Feast: Conversations Around the Camp Fire, Tiếng Anh (Anh - Anh)
What she dreaded was the dispersal of her illusions, the end of her sweet dreams.

Điều cô sợ hãi là sự tan biến của những ảo tưởng, sự kết thúc của những giấc mơ ngọt ngào.

Dabney, Virginius, The story of Don Miff, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"And yet I almost dread to see him come in, with the same look on his face--always the same sad disappointment!
Molesworth, Mrs., A Christmas Posy, Tiếng Anh (Anh - Anh)
And yet, just as the burnt child dreads the fire, I have always tried to look away from beauty.
Barclay, Florence L. (Florence Louisa), The Mistress of Shenstone, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Its acute suffering, its often sudden end, its contagiousness, all combine to make it the most dreaded of diseases.
Robbins, Sarah Stuart, Miss Ashton's New Pupil: A School Girl's Story, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"Oh, no; no seats are engaged, for all dread the trail between here and Last Chance."
Ingraham, Prentiss, Buffalo Bill's spy trailer, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Somehow there was a vague dread in her heart also, without any reason.
Warner, Susan, Diana, Tiếng Anh (Anh - Anh)
I dread, therefore, that you may receive some hurt from this strong knight that will unfit you for the task before you.
Morris, Charles, Historic Tales: The Romance of Reality. Vol. 13 (of 15), King Arthur (1), Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
It proved but a false alarm and stillness prevailed in the top-floor back, for at least three minutes, when the dreaded wail arose.
Van Schaick, George, A Top-Floor Idyl, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Câu hỏi thường gặp về dread (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. dread nghĩa là gì trong tiếng Việt?

dread có nghĩa chính là: sợ hãi hoặc sợ hãi. Định nghĩa tiếng Anh: "be afraid or scared of".

2. dread thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

dread là một động từ. Với vai trò động từ, từ này làm vị ngữ chỉ hành động hoặc trạng thái trong câu, cần chú ý chia đúng thì và ngôi của chủ từ.

3. Phát âm chuẩn của dread theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), dread được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈdɹɛd/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. dread thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ dread được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của dread gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của dread gồm: dreaded, dreading, dreads.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với dread là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: dread lest, superstitious dread, wholesome dread, vague dread, nervous dread.

7. dread có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: fear. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến dread?

Từ dread xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với dread đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "He dreaded every moment that the wreck would part, and his faithful follower be washed away.". Câu văn minh họa cách dùng dread làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng dread?

Lỗi phổ biến nhất là quên chia thì theo chủ từ số ít, hoặc nhầm lẫn giữa dạng nguyên thể với phân từ (-ed / V3). Khi kết hợp với giới từ, cần kiểm tra kỹ để tránh dùng sai giới từ đi kèm.