commander
danh từB2- commanders
commander nghĩa là người chỉ huy (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
commander là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an officer in command of a military unit.
Các nét nghĩa của từ commander
- 1
danh từB2
an officer in command of a military unit
một sĩ quan chỉ huy một đơn vị quân độidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa commanding officer · commandant
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
commander in chief5.796 lần trong kho sách
military commander523 lần trong kho sách
naval commander245 lần trong kho sách
british commander374 lần trong kho sách
brigade commander152 lần trong kho sách
regimental commander120 lần trong kho sách
corps commander151 lần trong kho sách
lieutenant commander260 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
someone in an official position of authority who can command or control others
ai đó ở vị trí chính thức của cơ quan có thẩm quyền có thể chỉ huy hoặc kiểm soát người khácdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB2
a commissioned naval officer who ranks above a lieutenant commander and below a captain
một sĩ quan hải quân được ủy nhiệm có cấp bậc trên trung úy và dưới thuyền trưởngdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về commander
commander nghĩa là gì?
commander nghĩa là người chỉ huy (bản dịch máy, chưa biên tập). commander là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an officer in command of a military unit.
commander được dùng trong câu như thế nào?
Meanwhile his companion had crept over to where Tyope was lying, and had reported to the commander the strange apparition. (Adolph Francis Alphonse Bandelier, The Delight Makers. Nguồn: Project Gutenberg #18310.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/commander, mã đối chiếu EV-4BE1D94F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng