missing
tính từA2missing nghĩa là mất tích (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
missing là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: not able to be found.
Các nét nghĩa của từ missing
- 1
tính từA2
not able to be found
không thể tìm thấydịch máy, chưa biên tập
- 2
tính từA2
nonexistent
không tồn tạidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa lacking · absent · wanting
Câu hỏi thường gặp về missing
missing nghĩa là gì?
missing nghĩa là mất tích (bản dịch máy, chưa biên tập). missing là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: not able to be found.
missing được dùng trong câu như thế nào?
The summer visitors had all departed, missing the sublimest time of the year. (Robert Barr, Lord Stranleigh Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #32185.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/missing, mã đối chiếu EV-6A99B217. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng