eyesight
danh từB1- eyesights
eyesight nghĩa là thị lực (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
eyesight là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: normal use of the faculty of vision.
Các nét nghĩa của từ eyesight
- 1
danh từB1
normal use of the faculty of vision
sử dụng bình thường khả năng thị giácdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa seeing · sightedness
Câu hỏi thường gặp về eyesight
eyesight nghĩa là gì?
eyesight nghĩa là thị lực (bản dịch máy, chưa biên tập). eyesight là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: normal use of the faculty of vision.
eyesight được dùng trong câu như thế nào?
If we’re still afloat when daylight comes, don’t any of you strain your eyesight looking for submarine conning towers sticking above the water. (H. Irving Hancock, Dave Darrin and the German Submarines Or, Making a Clean-up of the Hun Sea Monsters. Nguồn: Project Gutenberg #41628.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/eyesight, mã đối chiếu EV-AE56E5AC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng