Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

cable

danh từB2
US/ˈkeɪbəl/
cabled
cables
cabling

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

cable nghĩa là cáp (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

cable là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a telegram sent abroad.

Các nét nghĩa của từ cable

  1. 1

    danh từB2

    a telegram sent abroad

    Đồng nghĩa cablegram · overseas telegram

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • cable lengths195 lần trong kho sách

    • coaxial cable123 lần trong kho sách

    • submarine cable130 lần trong kho sách

    • atlantic cable160 lần trong kho sách

    • cable cars166 lần trong kho sách

    • cable television146 lần trong kho sách

    • optic cable79 lần trong kho sách

    • chain cable245 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    a conductor for transmitting electrical or optical signals or electric power

    một dây dẫn để truyền tín hiệu điện hoặc quang hoặc năng lượng điệndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa line · transmission line

  3. 3

    danh từB2

    a very strong thick rope made of twisted hemp or steel wire

    một sợi dây dày rất chắc chắn làm bằng dây gai hoặc dây thép xoắndịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về cable

cable nghĩa là gì?

cable nghĩa là cáp (bản dịch máy, chưa biên tập). cable là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a telegram sent abroad.

cable dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ cable có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

cable được dùng trong câu như thế nào?

Cables must be installed above ground, usually in piping, so that the cables are protected from bending and shifting. («Introduction to Computer Information Systems/Internet», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=293154 (bản sửa đổi 4481333).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/cable, mã đối chiếu EV-091B5E9E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “cable” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa cable và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Cables must be installed above ground, usually in piping, so that the cables are protected from bending and shifting.
«Introduction to Computer Information Systems/Internet», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=293154 (bản sửa đổi 4481333). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
One day, as the steward was on board superintending the lading, a sudden squall came on, snapped the cable, and drove them out to sea.

Một ngày nọ, khi người quản lý đang ở trên tàu để giám sát việc vận chuyển thì một cơn bão bất ngờ ập đến, làm đứt dây cáp và đẩy họ ra biển.dịch máy, chưa biên tập

Walter Thornbury, The Monarchs of the Main; Or, Adventures of the Buccaneers. Volume 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #38632. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
The cable shouted out that he had gone unarmed, to visit a party of hostile chiefs.
Mark Twain, Following the Equator: A Journey Around the World. Nguồn: Project Gutenberg #2895. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
The order was now given for shortening in the cable.
William Henry Giles Kingston, The Voyages of the "Ranger" and "Crusader" And what befell their Passengers and Crews.. Nguồn: Project Gutenberg #24666. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The American Consul there has confirmed, by cable, that fact.
Jacques Futrelle, The Chase of the Golden Plate. Nguồn: Project Gutenberg #38981. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Money's a chain-cable for holding men to their senses.'

Tiền là sợi dây xích để giữ đàn ông tỉnh táo.”dịch máy, chưa biên tập

George Meredith, Complete Project Gutenberg Works of George Meredith. Nguồn: Project Gutenberg #4500. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The boat was not more than two cables-lengths off the islet when she stopped.

Chiếc thuyền cách cù lao chưa quá hai đoạn dây cáp khi cô dừng lại.dịch máy, chưa biên tập

Jules Verne, The secret of the island. Nguồn: Project Gutenberg #21489. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Here was that same black devil again, his arms about him as if they had been chain-cables on a windlass.
Frank R. Stockton, Mrs. Cliff's Yacht. Nguồn: Project Gutenberg #30848. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He was leaning over the stern-railing, watching the water, and casting an uneasy glance towards the cables.
Jules Verne, In Search of the Castaways A Romantic Narrative of the Loss of Captain Grant of the Brig Britannia and of the Adventures of His Children and Friends in His Discovery and Rescue. Nguồn: Project Gutenberg #46597. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
The cables are being released on a stage-by-stage basis.
«Leaked cables cause Australian concern», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=226637 (bản sửa đổi 4821153). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
A transatlantic telegraph cable is a cable running under the Atlantic Ocean.

Cáp điện báo xuyên Đại Tây Dương là cáp chạy dưới Đại Tây Dương.dịch máy, chưa biên tập

«Transatlantic telegraph cable», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=454049 (bản sửa đổi 8892980). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
“The first thing to do,” said Bill, “is to run up the jib and get her head round before we cut the cable.
W. L. Alden, The loss of the Swansea. Nguồn: Project Gutenberg #76536. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US