Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

schedule

danh từA2
US/ˈskɛdʒʊl/
scheduled
schedules
scheduling
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

schedule nghĩa là lịch trình.

schedule là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a temporally organized plan for matters to be attended to.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    A2

    a temporally organized plan for matters to be attended to

    →

    một kế hoạch được tổ chức theo thời gian cho các vấn đề cần giải quyết

    Đồng nghĩa:agenda · docket
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
    schedule hereto
    50 lần trong kho sách
    schedule castes
    38 lần trong kho sách
    originally schedule
    115 lần trong kho sách
    reinforcement schedule
    33 lần trong kho sách
    schedule instructional
    29 lần trong kho sách
    schedule algorithm
    34 lần trong kho sách
    decompression schedule
    19 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    A2

    an ordered list of times at which things are planned to occur

    →

    một danh sách có thứ tự thời gian mà mọi việc dự kiến sẽ xảy ra

  3. 3động từ
    A2

    plan for an activity or event

    →

    kế hoạch cho một hoạt động hoặc sự kiện

  4. 4động từ
    A2

    make a schedule

    →

    lập lịch trình

Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về schedule

schedule nghĩa là gì?

schedule nghĩa là lịch trình. schedule là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a temporally organized plan for matters to be attended to.

schedule dùng trong những kỳ thi nào?

Từ schedule ở bậc A2 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.

schedule được dùng trong câu như thế nào?

However, in concrete real-world problems such as the shift scheduling problem, this reduction does not always produce accurate results. («WikiJournal Preprints/Proving P=NP with UC-SAT or Refuting the Cook-Levin Theorem: One of These Outcomes is Inevitable», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=308237 (bản sửa đổi 2687949).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/schedule, mã đối chiếu EV-25688941. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “schedule” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa schedule và các dạng của từ, từ 5 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

However, in concrete real-world problems such as the shift scheduling problem, this reduction does not always produce accurate results.

Tuy nhiên, trong các bài toán cụ thể trong thế giới thực như bài toán lập lịch ca, việc giảm này không phải lúc nào cũng mang lại kết quả chính xác.

«WikiJournal Preprints/Proving P=NP with UC-SAT or Refuting the Cook-Levin Theorem: One of These Outcomes is Inevitable», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=308237 (bản sửa đổi 2687949).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Nine o’clock that night was the scheduled hour around which the automobile might be expected.
Willis George Emerson, A Vendetta of the Hills. Nguồn: Project Gutenberg #52289.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Limited overs matches are scheduled for a single day but they can be extended if necessary due to bad weather.

Các trận đấu giới hạn được lên lịch diễn ra trong một ngày nhưng có thể kéo dài nếu cần thiết do thời tiết xấu.

«Cricket», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3762 (bản sửa đổi 10957716).· Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Truman also allowed reporters to have copies of her schedule, becoming the first first lady to do so.

Truman cũng cho phép các phóng viên có bản sao lịch trình của bà, trở thành đệ nhất phu nhân đầu tiên làm như vậy.

«Bess Truman», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=31432 (bản sửa đổi 10732700).· Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0