Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

interfere

động từB2
US/ˌɪntɚˈfɪɹ/
interfered
interferes
interfering
Thuộc:Academic Word List (AWL) · TOEIC Service List (TSL)·Xuất hiện trong:Từ vựng học thuật (NAWL) · Từ vựng TOEIC (TSL)
Ý nghĩa trọng tâm

interfere nghĩa là can thiệp (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

interfere là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: come between so as to be hindrance or obstacle.

Các nét nghĩa của từ interfere

  1. 1động từ
    B2

    come between so as to be hindrance or obstacle

    →

    đến giữa để trở thành trở ngại hoặc trở ngại(dịch máy, chưa biên tập)

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3

    interfere to prevent

    270 lần trong kho sách

    seriously interfere

    170 lần trong kho sách

    interfere with

    18.107 lần trong kho sách
  2. 2động từ
    B2

    get involved, so as to alter or hinder an action, or through force or threat of force

    →

    tham gia nhằm thay đổi hoặc cản trở một hành động hoặc thông qua vũ lực hoặc đe dọa dùng vũ lực(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:intervene · step in · interpose

Câu hỏi thường gặp về interfere

interfere nghĩa là gì?

interfere nghĩa là can thiệp (bản dịch máy, chưa biên tập). interfere là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: come between so as to be hindrance or obstacle.

interfere dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ interfere có 2 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

interfere được dùng trong câu như thế nào?

Their conversation was so inevitably leading to a quarrel that I thought it time to interfere. (Florence Marryat, A broken blossom, vol. 3 of 3. Nguồn: Project Gutenberg #76781.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/interfere, mã đối chiếu EV-45076611. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “interfere” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa interfere và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Their conversation was so inevitably leading to a quarrel that I thought it time to interfere.
Florence Marryat, A broken blossom, vol. 3 of 3. Nguồn: Project Gutenberg #76781.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"You may go on the promenade deck, where you can see all that passes and hear what is said, Louis; but don't interfere.

“Anh có thể lên boong đi dạo, nơi anh có thể nhìn thấy mọi thứ diễn ra và nghe thấy những gì người ta nói, Louis; nhưng đừng can thiệp.dịch máy, chưa biên tập

Oliver Optic, American boys afloat. Nguồn: Project Gutenberg #75149.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I only hope, Ansard, this employment will not interfere with your legal practice.
Frederick Marryat, Olla Podrida. Nguồn: Project Gutenberg #31579.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It was against the law; but we Goths did not interfere between him and his kindred.
Felix Dahn, A Struggle for Rome, v. 1. Nguồn: Project Gutenberg #32271.· Bản dịch tiếng Anh · en-GB