Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

minimize

động từB1
US/ˈmɪnəˌmaɪz/
minimise
minimised
minimises
minimising
minimized
minimizes
minimizing

Thuộc: Academic Word List (AWL) · TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL) · Từ vựng TOEIC (TSL)

minimize nghĩa là giảm thiểu (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

minimize là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: make small or insignificant.

Các nét nghĩa của từ minimize

  1. 1

    động từB1

    make small or insignificant

    làm nhỏ hoặc không đáng kểdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa minimiseTrái nghĩa maximize

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
    • minimize supplier8 lần trong kho sách

  2. 2

    động từB1

    represent as less significant or important

    đại diện là ít quan trọng hoặc quan trọngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa understate · minimise · downplay

  3. 3

    động từB1

    cause to seem less serious

    nguyên nhân có vẻ ít nghiêm trọng hơndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa belittle · denigrate · derogate

Câu hỏi thường gặp về minimize

minimize nghĩa là gì?

minimize nghĩa là giảm thiểu (bản dịch máy, chưa biên tập). minimize là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: make small or insignificant.

minimize dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ minimize có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

minimize được dùng trong câu như thế nào?

This attempt to either spin or minimize bad news is classic behaviour for a politician, and we can expect more of it in upcoming chapters. («Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Goblet of Fire/Chapter 35», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=83391 (bản sửa đổi 4455497).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/minimize, mã đối chiếu EV-C6CC2EA6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “minimize” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa minimize và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

This attempt to either spin or minimize bad news is classic behaviour for a politician, and we can expect more of it in upcoming chapters.

Nỗ lực nhằm xoay chuyển hoặc giảm thiểu tin xấu là hành vi kinh điển của một chính trị gia và chúng ta có thể mong đợi nhiều hơn về điều đó trong các chương sắp tới.dịch máy, chưa biên tập

«Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Goblet of Fire/Chapter 35», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=83391 (bản sửa đổi 4455497). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Let us imagine that we are trying to minimize the integral with respect to all functions using a digital computer.

Hãy tưởng tượng rằng chúng ta đang cố gắng cực tiểu hóa tích phân đối với tất cả các hàm sử dụng máy tính kỹ thuật số.dịch máy, chưa biên tập

«Classical Mechanics/Lagrangian», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=10855 (bản sửa đổi 4645680). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
There are many other exercise approaches (such as Tai Chi and Hydrotherapy) currently being researched which may provide the benefits of exercise whilst minimising pain.

Có nhiều phương pháp tập thể dục khác (như Thái Cực Quyền và Thủy trị liệu) hiện đang được nghiên cứu có thể mang lại lợi ích cho việc tập thể dục đồng thời giảm thiểu cơn đau.dịch máy, chưa biên tập

«Exercise as it relates to Disease/Hydrotherapy or Supreme Ultimate Boxing for Osteoarthritis Management: You Choose», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=375786 (bản sửa đổi 4094778). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The team had to re-flush the operating system to minimize the initial installation bugs.

Nhóm đã phải cài đặt lại hệ điều hành để giảm thiểu các lỗi cài đặt ban đầu.dịch máy, chưa biên tập

«One-to-One Laptop Schools/Ethiopia», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=201174 (bản sửa đổi 1763260). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
If you want to minimize the use of trigonometric and exponential functions when supersampling, you can use some of the identities of the functions.
«Fractals/fractalzoomer», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=389664 (bản sửa đổi 4347255). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
These procedural requirements are designed to ensure rapid response and to minimize harms from data incidents.

Các yêu cầu về thủ tục này được thiết kế để đảm bảo phản hồi nhanh chóng và giảm thiểu tác hại từ các sự cố dữ liệu.dịch máy, chưa biên tập

«Jamaican Legal System», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=324930 (bản sửa đổi 2780257). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The pipeline is owned by who state that the incident is "under investigation" and that officials are working to "minimize the impact of the incident."
«Oil spill reported in Gulf of Mexico», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=57175 (bản sửa đổi 4823486). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
Herzog warns people to minimise stress before it becomes a problem.

Herzog cảnh báo mọi người hãy giảm thiểu căng thẳng trước khi nó trở thành vấn đề.dịch máy, chưa biên tập

«Australian researchers confirm stress makes you sick», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=27400 (bản sửa đổi 4814067). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
This module explains how simple technologies can improve waste management to minimise pollution.
«Technologies for Rural Development/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=88189 (bản sửa đổi 4093724). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
However, overlap between this book and other mathematics books, except where necessary, will be minimized.
«Engineering Analysis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=94100 (bản sửa đổi 3449382). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Investigate ways to minimise costs by using energy-efficient equipment and processes.

Nghiên cứu các cách để giảm thiểu chi phí bằng cách sử dụng các thiết bị và quy trình tiết kiệm năng lượng.dịch máy, chưa biên tập

«Sustainable Business/Can you afford to start up?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=211885 (bản sửa đổi 1847025). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In the future we would like to minimize, eliminate, or reverse these side effects and the changes for the worse they have caused.
«Seed Factories/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=288346 (bản sửa đổi 4533276). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0