shareholder
danh từ- shareholders
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
shareholder nghĩa là cổ đông (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
shareholder là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who holds shares of stock in a corporation.
Các nét nghĩa của từ shareholder
- 1
danh từ
someone who holds shares of stock in a corporation
một người nắm giữ cổ phần của một công tydịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa stockholder · shareowner
Câu hỏi thường gặp về shareholder
shareholder nghĩa là gì?
shareholder nghĩa là cổ đông (bản dịch máy, chưa biên tập). shareholder là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who holds shares of stock in a corporation.
shareholder dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ shareholder có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
shareholder được dùng trong câu như thế nào?
Shareholders in the turnpikes declared it would ruin their stock. (Helen C. Knight, The Rocket: The Story of the Stephensons, Father and Son. Nguồn: Project Gutenberg #50119.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/shareholder, mã đối chiếu EV-FE60569A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng