elated
tính từC2elated nghĩa là hân hoan (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
elated là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: exultantly proud and joyful.
Các nét nghĩa của từ elated
- 1
tính từC2
exultantly proud and joyful
hân hoan và tự hàodịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa dejected
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
unduly elated33 lần trong kho sách
highly elated164 lần trong kho sách
correspondingly elated14 lần trong kho sách
- 2
tính từC2
full of high-spirited delight
tràn đầy niềm vui tinh thần caodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa gleeful · joyful · jubilant
Câu hỏi thường gặp về elated
elated nghĩa là gì?
elated nghĩa là hân hoan (bản dịch máy, chưa biên tập). elated là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: exultantly proud and joyful.
elated được dùng trong câu như thế nào?
I am candid enough to admit that I felt very much elated over this notoriety. (Henry Inman, The Great Salt Lake Trail. Nguồn: Project Gutenberg #5718.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/elated, mã đối chiếu EV-51130C2E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng