author
danh từA2- authored
- authoring
- authors
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
author nghĩa là tác giả (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
author là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: writes (books or stories or articles or the like) professionally (for pay).
Các nét nghĩa của từ author
- 1
danh từA2
writes (books or stories or articles or the like) professionally (for pay)
viết (sách, truyện, bài báo hoặc những thứ tương tự) một cách chuyên nghiệp (được trả tiền)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa writer
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
co author395 lần trong kho sách
american author411 lần trong kho sách
dramatic author192 lần trong kho sách
favourite author236 lần trong kho sách
popular author272 lần trong kho sách
favorite author212 lần trong kho sách
author of waverley162 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
someone who originates or causes or initiates something
ai đó bắt nguồn hoặc gây ra hoặc bắt đầu một cái gì đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa generator · source
Câu hỏi thường gặp về author
author nghĩa là gì?
author nghĩa là tác giả (bản dịch máy, chưa biên tập). author là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: writes (books or stories or articles or the like) professionally (for pay).
author dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ author có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
author được dùng trong câu như thế nào?
Many Indigenous scholars now conduct their own research, taking the roles of lead authors and editors of studies. («Colonization and Anthropology», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/author, mã đối chiếu EV-04C90984. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng