Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

appall

động từC1
US/əˈpɔl/
appalled
appalling
appalls
Ý nghĩa trọng tâm

appall nghĩa là kinh hoàng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

appall là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: strike with disgust or revulsion.

Các nét nghĩa của từ appall

  1. 1động từ
    C1

    strike with disgust or revulsion

    →

    tấn công với sự ghê tởm hoặc ghê tởm(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:shock · offend · scandalize · scandalise · appal · outrage
  2. 2động từ
    C1

    fill with apprehension or alarm

    →

    lấp đầy sự lo lắng hoặc báo động(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:dismay · alarm · appal · horrify

Câu hỏi thường gặp về appall

appall nghĩa là gì?

appall nghĩa là kinh hoàng (bản dịch máy, chưa biên tập). appall là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: strike with disgust or revulsion.

appall được dùng trong câu như thế nào?

I found the place abandoned to two or three menials, and exhibiting an aspect of solitude and desolation truly appalling. (George Borrow, The Bible in Spain Or, the Journeys, Adventures, and Imprisonments of an Englishman, in an Attempt to Circulate the Scriptures in the Peninsula. Nguồn: Project Gutenberg #415.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/appall, mã đối chiếu EV-D0E727B8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “appall” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa appall và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

I found the place abandoned to two or three menials, and exhibiting an aspect of solitude and desolation truly appalling.
George Borrow, The Bible in Spain Or, the Journeys, Adventures, and Imprisonments of an Englishman, in an Attempt to Circulate the Scriptures in the Peninsula. Nguồn: Project Gutenberg #415.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The terrible consequences that would ensue were more appalling even in their remoteness than the most vivid imagination dared realize.

Những hậu quả khủng khiếp xảy ra sau đó còn kinh khủng hơn ngay cả ở nơi xa xôi của họ so với sức tưởng tượng sống động nhất dám nhận ra.dịch máy, chưa biên tập

Benjamin Lumley, Another World: Fragments from the Star City of Montalluyah. Nguồn: Project Gutenberg #16503.· Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
But it was clearing more and more every moment: and I was destined, very soon, to comprehend minutely my appalling situation.

Nhưng nó ngày càng rõ ràng hơn trong từng khoảnh khắc: và định mệnh của tôi là, rất nhanh chóng, sẽ hiểu được một cách chi tiết tình huống kinh hoàng của mình.dịch máy, chưa biên tập

Joseph Sheridan Le Fanu, The Room in the Dragon Volant. Nguồn: Project Gutenberg #9502.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
This appalling incident silenced all who saw it for a moment.
Charles Reade, Put Yourself in His Place. Nguồn: Project Gutenberg #2497.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US