consensus
danh từ- consensuses
consensus nghĩa là sự đồng thuận.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từB2
agreement in the judgment or opinion reached by a group as a whole
→thỏa thuận trong phán quyết hoặc ý kiến đạt được của toàn bộ nhóm
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)kozak consensus8 lần trong kho sáchijma consensus6 lần trong kho sáchconsensus sequence35 lần trong kho sáchconsensus sequences12 lần trong kho sáchscientific consensus55 lần trong kho sáchscholarly consensus10 lần trong kho sách
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa consensus và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
It always works just so when the red rag of a Consensus jumps my fence and starts across my pasture.Nó luôn hoạt động như vậy khi miếng giẻ đỏ của Đồng thuận nhảy qua hàng rào của tôi và bắt đầu băng qua đồng cỏ của tôi.
The one area where there is a consensus in some societies is the need to identify serious defects in a foetus before birth.Một lĩnh vực được một số xã hội nhất trí là nhu cầu xác định những khuyết tật nghiêm trọng ở thai nhi trước khi sinh.
The team started with research of potential designs, and there was a general consensus that the original design by Theo Jansen be maintained.Nhóm bắt đầu với việc nghiên cứu các thiết kế tiềm năng và có sự đồng thuận chung rằng thiết kế ban đầu của Theo Jansen sẽ được giữ nguyên.
Overall, however, there is a lack of consensus in the literature about Wikipedia's suitability for health education.However, disagreements between their radical and moderate factions made consensus difficult to achieve.The Sustainable Biofuels Consensus is an international initiative which calls upon governments, the private sector, and other stakeholders to take action together..This process is called "consensus gathering" and we consider it a very important indication of a healthy community.After all, the public good is not defined by consensus, and even if it were, majority rule is practically, rather than morally compelling.Landrieu, a member of a prominent political family in Louisiana, emphasized his ability to reach consensus and bring people together during the campaign.A general movement which took place in the court seemed to be a voiceless expression of this consensus of opinion.The consensus is that the figures beside Rizal—a mother rearing her child and two young boys reading—signify family and education.Ask this question and come to a consensus about a programme.Câu hỏi thường gặp về consensus (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. consensus nghĩa là gì trong tiếng Việt?
consensus có nghĩa chính là: thỏa thuận trong phán quyết hoặc ý kiến đạt được của toàn bộ nhóm. Định nghĩa tiếng Anh: "agreement in the judgment or opinion reached by a group as a whole".
2. consensus thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
consensus là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của consensus theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), consensus được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /kənˈsɛnsəs/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. consensus thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ consensus được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng học thuật (NAWL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của consensus gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của consensus gồm: consensuses.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với consensus là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: kozak consensus, ijma consensus, consensus sequence, consensus sequences, scientific consensus.
7. consensus có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến consensus?
Từ consensus xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với consensus đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "It always works just so when the red rag of a Consensus jumps my fence and starts across my pasture." (Dịch nghĩa: Nó luôn hoạt động như vậy khi miếng giẻ đỏ của Đồng thuận nhảy qua hàng rào của tôi và bắt đầu băng qua đồng cỏ của tôi.). Câu văn minh họa cách dùng consensus làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng consensus?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.