royalty
danh từB2- royalties
royalty nghĩa là tiền bản quyền (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
royalty là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: payment to the holder of a patent or copyright or resource for the right to use their property.
Các nét nghĩa của từ royalty
- 1
danh từB2
payment to the holder of a patent or copyright or resource for the right to use their property
thanh toán cho người nắm giữ bằng sáng chế hoặc bản quyền hoặc tài nguyên để có quyền sử dụng tài sản của họdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
insignia of royalty44 lần trong kho sách
scion of royalty31 lần trong kho sách
ensigns of royalty26 lần trong kho sách
emblem of royalty28 lần trong kho sách
pomp of royalty35 lần trong kho sách
vice royalty63 lần trong kho sách
abolition of royalty17 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
royal persons collectively
người hoàng gia nói chungdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa royal family · royal line · royal house
Câu hỏi thường gặp về royalty
royalty nghĩa là gì?
royalty nghĩa là tiền bản quyền (bản dịch máy, chưa biên tập). royalty là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: payment to the holder of a patent or copyright or resource for the right to use their property.
royalty được dùng trong câu như thế nào?
There was a royal wedding on the Continent, and he was one of the two English noblemen chosen as the representatives of English royalty. (Charlotte M. Brame, A Mad Love. Nguồn: Project Gutenberg #31489.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/royalty, mã đối chiếu EV-C9EE9FE4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng