vanish
động từB2- vanished
- vanishes
- vanishing
vanish nghĩa là biến mất (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
vanish là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: get lost, as without warning or explanation.
Các nét nghĩa của từ vanish
- 1
động từB2
get lost, as without warning or explanation
bị lạc, như không có cảnh báo hoặc giải thíchdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa disappear · go away
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
center vanish1.380 lần trong kho sách
- 2
động từB2
become invisible or unnoticeable
trở nên vô hình hoặc không thể nhận thấydịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa disappear · go away
- 3
động từB2
pass away rapidly
qua đi nhanh chóngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa fly · fell
Câu hỏi thường gặp về vanish
vanish nghĩa là gì?
vanish nghĩa là biến mất (bản dịch máy, chưa biên tập). vanish là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: get lost, as without warning or explanation.
vanish được dùng trong câu như thế nào?
And, with a secret tear she gazed upon the husk of the beautiful illusion which had vanished. (Wilhelmine von Hillern, On the Cross: A Romance of the Passion Play at Oberammergau. Nguồn: Project Gutenberg #36725.; Bản dịch tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/vanish, mã đối chiếu EV-4A9CCBC6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng