Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

vanish

động từB2
US/ˈvænɪʃ/
vanished
vanishes
vanishing

vanish nghĩa là biến mất (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

vanish là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: get lost, as without warning or explanation.

Các nét nghĩa của từ vanish

  1. 1

    động từB2

    get lost, as without warning or explanation

    bị lạc, như không có cảnh báo hoặc giải thíchdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa disappear · go away

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
    • center vanish1.380 lần trong kho sách

  2. 2

    động từB2

    become invisible or unnoticeable

    trở nên vô hình hoặc không thể nhận thấydịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa disappear · go away

  3. 3

    động từB2

    pass away rapidly

    qua đi nhanh chóngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa fly · fell

Câu hỏi thường gặp về vanish

vanish nghĩa là gì?

vanish nghĩa là biến mất (bản dịch máy, chưa biên tập). vanish là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: get lost, as without warning or explanation.

vanish được dùng trong câu như thế nào?

And, with a secret tear she gazed upon the husk of the beautiful illusion which had vanished. (Wilhelmine von Hillern, On the Cross: A Romance of the Passion Play at Oberammergau. Nguồn: Project Gutenberg #36725.; Bản dịch tiếng Anh)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/vanish, mã đối chiếu EV-4A9CCBC6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “vanish” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa vanish và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

And, with a secret tear she gazed upon the husk of the beautiful illusion which had vanished.
Wilhelmine von Hillern, On the Cross: A Romance of the Passion Play at Oberammergau. Nguồn: Project Gutenberg #36725. · Bản dịch tiếng Anh
Whatever doubts I had harbored about an artist’s knowledge of horses certainly vanished.
Mary Hartwell Catherwood, The Queen of the Swamp, and other plain Americans. Nguồn: Project Gutenberg #74271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Not one of twenty others would lose a dinner or a fraction of appetite because he had vanished so pitifully.

Không ai trong số hai mươi người khác sẽ mất một bữa tối hay một chút cảm giác thèm ăn nào vì anh ta đã biến mất một cách đáng thương.dịch máy, chưa biên tập

John Talbot Smith, The Art of Disappearing. Nguồn: Project Gutenberg #27925. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
That odious smile vanished, his eye shrank; he looked detected or disconcerted for a moment, but he rallied.
Joseph Sheridan Le Fanu, Willing to Die: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #34662. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
But the fairy tale was finished now, with an abrupt and cruel climax; the prince had vanished; the dream was over.

Nhưng câu chuyện cổ tích lúc này đã kết thúc với một cao trào đột ngột và tàn khốc; hoàng tử đã biến mất; giấc mơ đã kết thúc.dịch máy, chưa biên tập

M. E. Braddon, The Doctor's Wife: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #35485. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Then with a scornful laugh, Martin vanished, and presently was heard to ride off on the mule.
Charles Reade, The Cloister and the Hearth: A Tale of the Middle Ages. Nguồn: Project Gutenberg #38895. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The grave courtly ascetic vanished as a breath on glass vanishes.
Guy Thorne, The Soul Stealer. Nguồn: Project Gutenberg #40520. · Nguyên văn tiếng Anh
Constance, beautiful, frank, and stately, had vanished from his life.
Guy Thorne, The Socialist. Nguồn: Project Gutenberg #40734. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Virginie's anger had vanished and she laughed as if she would die.

Cơn giận của Virginie đã tan biến và cô cười như thể sắp chết.dịch máy, chưa biên tập

Paul de Kock, The Milkmaid of Montfermeil (Novels of Paul de Kock Volume XX). Nguồn: Project Gutenberg #41645. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
They had vanished as silently as the shadows of the clouds swept across the clearing.
Edward Sylvester Ellis, Ned in the Block-House: A Tale of Early Days in the West. Nguồn: Project Gutenberg #43675. · Nguyên văn tiếng Anh
Sorrow remained lost in wonder concerning him long after he had vanished from her gaze.
Carmen Sylva, Pilgrim Sorrow: A Cycle of Tales. Nguồn: Project Gutenberg #46262. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
But Madame had vanished, no doubt wondering over the versatility of young Americans.

Nhưng Madame đã biến mất, chắc chắn đang thắc mắc về tính linh hoạt của giới trẻ Mỹ.dịch máy, chưa biên tập

James Huneker, Painted Veils. Nguồn: Project Gutenberg #47141. · Nguyên văn tiếng Anh