crippling
tính từC2crippling nghĩa là làm tê liệt (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
crippling là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: that cripples or disables or incapacitates.
Các nét nghĩa của từ crippling
- 1
tính từC2
that cripples or disables or incapacitates
làm tê liệt hoặc vô hiệu hóa hoặc làm mất năng lựcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa disabling · incapacitating
Câu hỏi thường gặp về crippling
crippling nghĩa là gì?
crippling nghĩa là làm tê liệt (bản dịch máy, chưa biên tập). crippling là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: that cripples or disables or incapacitates.
crippling được dùng trong câu như thế nào?
See what it costs us every year with loss of life, the crippling of thousands with its fireworks, and the burning down of property. (Mark Twain, The Entire Project Gutenberg Works of Mark Twain. Nguồn: Project Gutenberg #3200.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/crippling, mã đối chiếu EV-478DD1C5. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng