victory
danh từB1- victories
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
victory nghĩa là chiến thắng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
victory là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a successful ending of a struggle or contest.
Các nét nghĩa của từ victory
- 1
danh từB1
a successful ending of a struggle or contest
một kết thúc thành công của một cuộc đấu tranh hoặc cuộc thidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa triumphTrái nghĩa defeat
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
decisive victory329 lần trong kho sách
glorious victory432 lần trong kho sách
gained the victory339 lần trong kho sách
complete victory317 lần trong kho sách
brilliant victory222 lần trong kho sách
landslide victory110 lần trong kho sách
easy victory429 lần trong kho sách
victory gained222 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về victory
victory nghĩa là gì?
victory nghĩa là chiến thắng (bản dịch máy, chưa biên tập). victory là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a successful ending of a struggle or contest.
victory dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ victory có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
victory được dùng trong câu như thế nào?
Can you doubt, O Prince, that victory will be yours?" she replied, in a loud chanting tone. (William Henry Giles Kingston, Hendricks the Hunter; Or, The Border Farm: A Tale of Zululand. Nguồn: Project Gutenberg #21393.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/victory, mã đối chiếu EV-48F31BF2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng