islander
danh từ- islanders
islander nghĩa là người dân đảo.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từB2
an inhabitant of an island
→một cư dân của một hòn đảo
Đồng nghĩa:island-dwellerCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)sandwich islander199 lần trong kho sáchstrait islander227 lần trong kho sáchpacific islander210 lần trong kho sáchandaman islander33 lần trong kho sáchrhode islander33 lần trong kho sáchpitcairn islander26 lần trong kho sáchstrong's islander21 lần trong kho sáchfiji islander19 lần trong kho sách
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa islander và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
His wants are few and easily supplied, and it is no wonder that the islander displays an unwillingness to wear himself out in constant toil.In the affairs of the Ceylonese and South-Sea Islanders he took a warm interest, and could talk eloquently about the heathen.Trong các vấn đề của người Tích Lan và người dân đảo Biển Nam, ông rất quan tâm và có thể nói một cách hùng hồn về những người ngoại đạo.
They armed themselves with muskets, and retired among the trees as the canoes approached, fearful that the islanders would not land if they were discovered.Họ trang bị cho mình súng hỏa mai và rút lui giữa những tán cây khi ca nô đến gần, vì sợ rằng người dân trên đảo sẽ không cập bến nếu bị phát hiện.
There was much division of opinion among the islanders, and Mr Nobbs objected.We could see nothing of the Islander, and I had no doubt she had already shifted her course to the north or the south.Chúng tôi không thể nhìn thấy gì về Người dân trên đảo, và tôi tin chắc rằng cô ấy đã chuyển hướng về phía bắc hoặc phía nam.
Pull away, Prince;" and off they went, to be received with much surprise by the islanders.The islanders began to jostle their guests, to pilfer, and at last they seized upon the oars.Magellan was now evidently failing, and the islanders, perceiving his weakness, pressed upon him in crowds.The night slipped away without any mischance, the islanders frightened no doubt at the sight of a monster aground in the bay.Nothing in the appearance of the islanders struck me more forcibly than the whiteness of their teeth.The young Laird has attempted what no Islander perhaps ever thought on.I am told they speak their very language with a grace which the haughty Islanders who oppress them never attained.Câu hỏi thường gặp về islander (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. islander nghĩa là gì trong tiếng Việt?
islander có nghĩa chính là: một cư dân của một hòn đảo. Định nghĩa tiếng Anh: "an inhabitant of an island".
2. islander thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
islander là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của islander theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), islander được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈaɪləndɚ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. islander thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ islander được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của islander gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của islander gồm: islanders.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với islander là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: sandwich islander, strait islander, pacific islander, andaman islander, rhode islander.
7. islander có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: island-dweller. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến islander?
Từ islander xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với islander đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "His wants are few and easily supplied, and it is no wonder that the islander displays an unwillingness to wear himself out in constant toil.". Câu văn minh họa cách dùng islander làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng islander?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.