Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

personality

danh từA2
US/ˌpɝsəˈnælɪti/
personalities

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

personality nghĩa là cá tính (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

personality là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the complex of all the attributes--behavioral, temperamental, emotional and mental--that characterize a unique individual.

Các nét nghĩa của từ personality

  1. 1

    danh từA2

    the complex of all the attributes--behavioral, temperamental, emotional and mental--that characterize a unique individual

    sự phức tạp của tất cả các thuộc tính - hành vi, tính khí, cảm xúc và tinh thần - đặc trưng cho một cá nhân độc đáodịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • personality traits685 lần trong kho sách

    • personality disorder494 lần trong kho sách

    • personality disorders254 lần trong kho sách

    • personality trait172 lần trong kho sách

    • borderline personality111 lần trong kho sách

    • antisocial personality102 lần trong kho sách

    • television personality169 lần trong kho sách

    • personality types208 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA2

    a person of considerable prominence

    một người có sự nổi bật đáng kểdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về personality

personality nghĩa là gì?

personality nghĩa là cá tính (bản dịch máy, chưa biên tập). personality là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the complex of all the attributes--behavioral, temperamental, emotional and mental--that characterize a unique individual.

personality dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ personality có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

personality được dùng trong câu như thế nào?

Isabelle had caught the public eye; she was a marked personality, and editors played her up big. (Marjorie Benton Cooke, The Cricket. Nguồn: Project Gutenberg #25081.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/personality, mã đối chiếu EV-FA4C7496. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “personality” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa personality và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Isabelle had caught the public eye; she was a marked personality, and editors played her up big.
Marjorie Benton Cooke, The Cricket. Nguồn: Project Gutenberg #25081. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Together, these traits make up the Dark Triad of personality traits.
«Motivation and emotion/Book/2021/Emotional intelligence and the dark triad», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=276395 (bản sửa đổi 2345486). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Again the suggestion of an unusual personality below the serenity of her manner recurred to his imagination.

Một lần nữa gợi ý về một tính cách khác thường bên dưới vẻ trầm tĩnh trong cung cách của cô lại hiện lên trong trí tưởng tượng của anh.dịch máy, chưa biên tập

Katherine Cecil Thurston, The Masquerader. Nguồn: Project Gutenberg #5422. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
It is not to be classed; it is written not by a limited human personality but by Nature herself.

Nó không được phân loại; nó được viết không phải bởi một nhân cách hạn chế của con người mà bởi chính Tự nhiên.dịch máy, chưa biên tập

William Hale White, More Pages from a Journal. Nguồn: Project Gutenberg #6404. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
After the half-willful excitement of the day, a numbness had come over her personality.

Sau sự phấn khích nửa vời trong ngày, một cảm giác tê dại đã xâm chiếm tâm hồn cô.dịch máy, chưa biên tập

George Eliot, Daniel Deronda. Nguồn: Project Gutenberg #7469. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Like the girl's figure and dress, it suggested a self-conscious, fastidious personality: egotism, with charm for its weapon.
Humphry, Mrs. Ward, The Coryston Family A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #9507. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Was that really the stout, podgy schoolgirl, who had already, by virtue of her strong personality, made a certain impression in the university town?

Đó có thực sự là cô nữ sinh mập mạp, mập mạp, nhờ tính cách mạnh mẽ của mình, đã gây được ấn tượng nhất định trong thị trấn đại học?dịch máy, chưa biên tập

Humphry, Mrs. Ward, Lady Connie. Nguồn: Project Gutenberg #13501. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Most often conceived as humanlike, gods (male) and goddesses (female) are typically named beings with individual personalities and interests.

Thường được quan niệm giống con người nhất, các vị thần (nam) và nữ thần (nữ) thường được đặt tên là những sinh vật có tính cách và sở thích riêng.dịch máy, chưa biên tập

«What Is Religion?», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
Adrian's eyes opened, then he laughed outright and the sinister personality faded altogether from his expression.
Eleanor M. Ingram, The Game and the Candle. Nguồn: Project Gutenberg #35740. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
No clue, however, has as yet been obtained to the name or personality of his supposed assailant.”
Grant Allen, Linnet: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #48296. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I am glad and grateful to know that your "lang" personality is a familiar object at so many newspaper offices.
Marie Corelli, The Silver Domino; Or, Side Whispers, Social and Literary. Nguồn: Project Gutenberg #63446. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
She looked at him, half fascinated by the power of his remarkable personality.
William, Sir Magnay, Count Zarka: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #67905. · Nguyên văn tiếng Anh