Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “loss”

1.320 câu thật có từ loss hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: loss nghĩa là mất mát. loss là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: something that is lost. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ loss

Danh sách câu dẫn chứng (93 câu)

Từ hay đi cùng loss

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
loss of blood1.793 lần
weight loss871 lần
heavy loss1.249 lần
irreparable loss422 lần
hearing loss691 lần
total loss441 lần
considerable loss452 lần
loss of flow334 lần
serious loss436 lần
severe loss334 lần
loss sustained236 lần
loss to understand695 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ loss

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ loss trong kho câu?
Kho câu có 1.320 câu có từ loss hoặc các dạng của từ, trích từ 965 tác phẩm và tài liệu. 24 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ loss xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ loss gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 461 câu, rồi Bậc B1 với 330 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ loss?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ loss: Câu phủ định (172 câu), can và could (108 câu), Quá khứ đơn (105 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.