hearing
danh từB1- hearings
hearing nghĩa là thính giác (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
hearing là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: (law) a proceeding (usually by a court) where evidence is taken for the purpose of determining an issue of fact and reaching a decision based on that evidence.
Các nét nghĩa của từ hearing
- 1
danh từB1
(law) a proceeding (usually by a court) where evidence is taken for the purpose of determining an issue of fact and reaching a decision based on that evidence
(luật) một thủ tục tố tụng (thường do tòa án thực hiện) trong đó bằng chứng được thu thập nhằm mục đích xác định một vấn đề thực tế và đưa ra quyết định dựa trên bằng chứng đódịch máy, chưa biên tập
- 2
danh từB1
an opportunity to state your case and be heard
một cơ hội để trình bày trường hợp của bạn và được lắng nghedịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa audience
- 3
danh từB1
the range within which a voice can be heard
phạm vi mà giọng nói có thể được nghe thấydịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa earshot · earreach
Câu hỏi thường gặp về hearing
hearing nghĩa là gì?
hearing nghĩa là thính giác (bản dịch máy, chưa biên tập). hearing là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: (law) a proceeding (usually by a court) where evidence is taken for the purpose of determining an issue of fact and reaching a decision based on that evidence.
hearing được dùng trong câu như thế nào?
However, despite government efforts, the goal of universal neonatal hearing screening has not yet been achieved. («Global Audiology/Americas/Brazil», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=292498 (bản sửa đổi 2806767).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/hearing, mã đối chiếu EV-2EE44F57. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng