confused
tính từA2confused nghĩa là bối rối (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
confused là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: perplexed by many conflicting situations or statements.
Các nét nghĩa của từ confused
- 1
tính từA2
perplexed by many conflicting situations or statements
bối rối bởi nhiều tình huống hoặc tuyên bố mâu thuẫndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa baffled · befuddled · bemused · bewildered · confounded · lost
- 2
tính từA2
lacking orderly continuity
thiếu tính liên tục có trật tựdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa disconnected · disjointed · disordered · garbled · illogical · scattered
- 3
tính từA2
having lost your bearings
đã mất phương hướng của bạndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa disoriented · lost
Câu hỏi thường gặp về confused
confused nghĩa là gì?
confused nghĩa là bối rối (bản dịch máy, chưa biên tập). confused là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: perplexed by many conflicting situations or statements.
confused được dùng trong câu như thế nào?
At first he was too confused to think, and merely obeyed mechanically. (Edward Payson Roe, Barriers Burned Away. Nguồn: Project Gutenberg #6627.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/confused, mã đối chiếu EV-1B8D725B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng