maximum
tính từ- maximums
maximum nghĩa là tối đa.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1tính từB1
the greatest or most complete or best possible
→lớn nhất hoặc đầy đủ nhất hoặc tốt nhất có thể
Đồng nghĩa:maximalTrái nghĩa:minimumCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)maximum amplitude949 lần trong kho sáchmaximum kinetic423 lần trong kho sáchevaluate the maximum410 lần trong kho sáchmaximum magnetic504 lần trong kho sáchmaximum value1.114 lần trong kho sáchmaximum coefficient104 lần trong kho sáchmaximum likelihood98 lần trong kho sáchmaximum allowable45 lần trong kho sách - 2danh từB1
the largest possible quantity
→số lượng lớn nhất có thể
Đồng nghĩa:upper limitTrái nghĩa:minimum - 3danh từB1
the greatest possible degree
→mức độ lớn nhất có thể
Đồng nghĩa:utmost, uttermost, level best - 4danh từB1
the point on a curve where the tangent changes from positive on the left to negative on the right
→điểm trên đường cong nơi tiếp tuyến thay đổi từ dương ở bên trái sang âm ở bên phải
Trái nghĩa:minimum
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa maximum và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
They will convince themselves that this means the parabola has a minimum, not a maximum.No excess over the last named maximum of the world’s supply should be permitted by means of the trustees’ expenditures.Không được phép vượt quá mức tối đa được nêu tên cuối cùng của nguồn cung trên thế giới thông qua chi tiêu của những người được ủy thác.
These can be things like "minimum cost", "minimum waste output", and "maximum efficiency".Đây có thể là những thứ như "chi phí tối thiểu", "lượng chất thải tối thiểu" và "hiệu quả tối đa".
This means that the speed of light is the maximum velocity in any frame of reference.Điều này có nghĩa là tốc độ ánh sáng là vận tốc tối đa trong bất kỳ hệ quy chiếu nào.
The maximum value of this equation must never exceed the arbitrary finite constant k (and therefore it may not be infinite at any point).Giá trị cực đại của phương trình này không bao giờ được vượt quá hằng số hữu hạn tùy ý k (và do đó nó có thể không vô hạn tại bất kỳ điểm nào).
At the same time we have to work toward maximum extensibility and the most generic and flexible framework possible.Đồng thời, chúng tôi phải nỗ lực hướng tới khả năng mở rộng tối đa cũng như khuôn khổ chung và linh hoạt nhất có thể.
A simple model for the magnetic field, valid for is, , where is the maximum magnetic field (at ).Choosing a processor smartly helps you extract the maximum speed out of your machine.The maximum number of nights a week he could give to the service would be three.This method will equally distribute colors to the same overall area, and, importantly, is independent of the maximum number of iterations chosen.Phương pháp này sẽ phân phối màu đều cho cùng một khu vực tổng thể và quan trọng là không phụ thuộc vào số lần lặp tối đa được chọn.
A simple model for the magnetic field, valid for is, , where is the maximum magnetic field (at ).Evaluate the maximum value of the line integral around the circle.Câu hỏi thường gặp về maximum (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. maximum nghĩa là gì trong tiếng Việt?
maximum có nghĩa chính là: lớn nhất hoặc đầy đủ nhất hoặc tốt nhất có thể. Định nghĩa tiếng Anh: "the greatest or most complete or best possible".
2. maximum thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
maximum là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.
3. Phát âm chuẩn của maximum theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), maximum được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈmæksəməm/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. maximum thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ maximum được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của maximum gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của maximum gồm: maximums.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với maximum là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: maximum amplitude, maximum kinetic, evaluate the maximum, maximum magnetic, maximum value.
7. maximum có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: maximal, upper limit, utmost, uttermost, level best. Các từ trái nghĩa tương phản: minimum. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến maximum?
Từ maximum xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với maximum đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "They will convince themselves that this means the parabola has a minimum, not a maximum.". Câu văn minh họa cách dùng maximum làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng maximum?
Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.