minimum
tính từ- minima
- minimums
minimum nghĩa là tối thiểu.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1tính từB1
the least possible
→ít nhất có thể
Đồng nghĩa:minimalTrái nghĩa:maximumCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)minimum wage380 lần trong kho sáchminimum coefficient104 lần trong kho sáchmandatory minimum28 lần trong kho sáchminimum requirements55 lần trong kho sáchminimum visibile21 lần trong kho sáchirreducible minimum22 lần trong kho sáchminimum temperature83 lần trong kho sáchminimum spanning22 lần trong kho sách - 2danh từB1
the smallest possible quantity
→số lượng nhỏ nhất có thể
Đồng nghĩa:lower limitTrái nghĩa:maximum - 3danh từB1
the point on a curve where the tangent changes from negative on the left to positive on the right
→điểm trên đường cong nơi tiếp tuyến thay đổi từ âm ở bên trái sang dương ở bên phải
Trái nghĩa:maximum
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa minimum và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
They will convince themselves that this means the parabola has a minimum, not a maximum.Dr. Senior would not consent to part with Minima, even to Olivia.Tiến sĩ Senior sẽ không đồng ý chia tay Minima, ngay cả với Olivia.
"I don't come within a thousand dollars of the minimum."“Tôi không chấp nhận mức tối thiểu là một nghìn đô la.”
For the minimum variation that is to be found in these creations is duality.Sự biến đổi tối thiểu có thể tìm thấy trong những sáng tạo này là tính hai mặt.
The standard size classification for large igneous provinces is a minimum of .Phân loại kích thước tiêu chuẩn cho các tỉnh có lửa lớn là tối thiểu là .
"There is nothing wrong with its palatability, it's purely because it is slightly less than the prescribed minimum size."These can be things like "minimum cost", "minimum waste output", and "maximum efficiency".Đây có thể là những thứ như "chi phí tối thiểu", "lượng chất thải tối thiểu" và "hiệu quả tối đa".
Lower condensing pressure saves energy, by the minimum condensing pressure is limited by system requirements.After completing the row reduction and column reduction, it is logical to assume that the values that remain in the table are the minimum possible.Sau khi hoàn thành việc giảm hàng và giảm cột, sẽ hợp lý khi giả định rằng các giá trị còn lại trong bảng là giá trị tối thiểu có thể.
The purpose of minimum reserve ratios is liquidity rather than safety.The threshold frequency is the minimum frequency a photon has to have to be able to liberate an electron from the surface of the metal.Tần số ngưỡng là tần số tối thiểu mà một photon phải có để có thể giải phóng một electron khỏi bề mặt kim loại.
The chances of carrying away are reduced to a minimum.Câu hỏi thường gặp về minimum (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. minimum nghĩa là gì trong tiếng Việt?
minimum có nghĩa chính là: ít nhất có thể. Định nghĩa tiếng Anh: "the least possible".
2. minimum thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
minimum là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.
3. Phát âm chuẩn của minimum theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), minimum được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈmɪnəməm/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. minimum thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ minimum được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của minimum gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của minimum gồm: minima, minimums.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với minimum là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: minimum wage, minimum coefficient, mandatory minimum, minimum requirements, minimum visibile.
7. minimum có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: minimal, lower limit. Các từ trái nghĩa tương phản: maximum. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến minimum?
Từ minimum xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với minimum đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "They will convince themselves that this means the parabola has a minimum, not a maximum.". Câu văn minh họa cách dùng minimum làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng minimum?
Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.