minor
tính từB1- minors
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
minor nghĩa là thứ yếu (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
minor là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of lesser importance or stature or rank.
Các nét nghĩa của từ minor
- 1
tính từB1
of lesser importance or stature or rank
có tầm quan trọng hoặc tầm vóc hoặc cấp bậc thấp hơndịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa major
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
asia minor1.716 lần trong kho sách
minor canon395 lần trong kho sách
fisher minor200 lần trong kho sách
minor injuries196 lần trong kho sách
minor punctuation149 lần trong kho sách
minor details313 lần trong kho sách
minor typographical104 lần trong kho sách
minor canons88 lần trong kho sách
- 2
tính từB1
lesser in scope or effect
ít hơn về phạm vi hoặc hiệu lựcdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa major
- 3
tính từB1
inferior in number or size or amount
kém hơn về số lượng hoặc kích thước hoặc số lượngdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa major
Câu hỏi thường gặp về minor
minor nghĩa là gì?
minor nghĩa là thứ yếu (bản dịch máy, chưa biên tập). minor là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of lesser importance or stature or rank.
minor dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ minor có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
minor được dùng trong câu như thế nào?
Additionally, Puerto Rico regulates media content through laws aimed at informing the public and protecting minors by publishing age appropriate content standards. («Puerto Rico's Legal System», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=324664 (bản sửa đổi 2780090).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/minor, mã đối chiếu EV-09B38894. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng