Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

harm

danh từ
A2
US/ˈhɑɹm/
harmed
harming
harms
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

harm nghĩa là làm hại.

harm là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: any physical damage to the body caused by violence or accident or fracture etc..

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    A2

    any physical damage to the body caused by violence or accident or fracture etc.

    Đồng nghĩa:injury, hurt, trauma
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (1)
    bodily harm
    292 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    A2

    the occurrence of a change for the worse

    →

    sự xuất hiện của một sự thay đổi theo chiều hướng tồi tệ hơn

    Đồng nghĩa:damage, impairment
  3. 3danh từ
    A2

    the act of damaging something or someone

    →

    hành động làm tổn hại một cái gì đó hoặc ai đó

    Đồng nghĩa:damage, hurt, scathe
  4. 4động từ
    A2

    cause or do harm to

    →

    gây ra hoặc làm tổn hại đến

Tổng cộng 4 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa harm và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

I had done no harm to the people of Guabuirri; I had passed their village in peace.
Du Chaillu, Paul B. (Paul Belloni), Stories of the Gorilla Country, Narrated for Young People, Tiếng Anh (Anh - Anh)
These procedural requirements are designed to ensure rapid response and to minimize harms from data incidents.

Các yêu cầu về thủ tục này được thiết kế để đảm bảo phản hồi nhanh chóng và giảm thiểu tác hại từ các sự cố dữ liệu.

Wikimedia contributors, Jamaican Legal System
But the incident could do him no harm; the diners regarded it as one of his jokes, and enjoyed him all the more for it.
Twain, Mark, Mark Twain's Letters — Complete (1853-1910), Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
He has done more harm to Spanish commerce than all the other pirates put together.”
Abbott, John S. C. (John Stevens Cabot), Captain William Kidd and Others of the Buccaneers, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"Did I not say ere now that I would not harm you, unless you gave me just cause?" demanded Rainford.
Reynolds, George W. M. (George William MacArthur), The Mysteries of London, v. 3/4, Tiếng Anh (Anh - Anh)
“I beg your pardon, Patty,” said the young man; “I meant no harm.
Oliphant, Mrs. (Margaret), The Cuckoo in the Nest, v. 1/2, Tiếng Anh (Anh - Anh)
A quiet, harmless lad, as ever lived, that never harmed a flee.
Sykes, D. F. E., Ben o' Bill's, the Luddite: A Yorkshire Tale, Tiếng Anh (Anh - Anh)
And to be sure, he is the Squire, and no one can harm him now.”
Oliphant, Mrs. (Margaret), Squire Arden; volume 1 of 3, Tiếng Anh (Anh - Anh)
No one but their Maker can search hearts without harming them.
Alcott, Louisa May, A Modern Mephistopheles, and A Whisper in the Dark, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
It harms no man, and it has lived on the velt since time immemorial.
Schillings, C. G. (Carl Georg), In Wildest Africa, Vol. 2, Tiếng Anh (Anh - Anh)
But Alice, in the shade, slid her hand through her husband’s arm, and said joyously, ‘It has done us no harm, Frank!’
Oliphant, Mrs. (Margaret), The Three Brothers; vol. 3/3, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Would she be thus free from danger of harm and dishonor if she were with you?
Pyle, Howard, The Story of the Grail and the Passing of Arthur, Nguyên văn tác phẩm

Câu hỏi thường gặp về harm (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. harm nghĩa là gì trong tiếng Việt?

harm có nghĩa chính là: harm nghĩa là làm hại. harm là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: any physical damage to the body caused by violence or accident or fracture etc... Định nghĩa tiếng Anh: "any physical damage to the body caused by violence or accident or fracture etc.".

2. harm thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

harm là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của harm theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), harm được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈhɑɹm/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. harm thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ harm được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của harm gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của harm gồm: harmed, harming, harms.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với harm là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: bodily harm.

7. harm có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: injury, hurt, trauma, damage, impairment. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến harm?

Từ harm xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với harm đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "I had done no harm to the people of Guabuirri; I had passed their village in peace.". Câu văn minh họa cách dùng harm làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng harm?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.