silly
tính từA2- sillier
- silliest
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
silly nghĩa là ngớ ngẩn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
silly là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: ludicrous, foolish.
Các nét nghĩa của từ silly
- 1
tính từA2
ludicrous, foolish
lố bịch, ngu xuẩndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa cockamamie · cockamamy · goofy · sappy · wacky · whacky
- 2
tính từA2
lacking seriousness
thiếu nghiêm túcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa airheaded · dizzy · empty-headed · featherbrained · giddy · light-headed
- 3
tính từA2
inspiring scornful pity
truyền cảm hứng khinh miệt thương hạidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa pathetic · ridiculous
Câu hỏi thường gặp về silly
silly nghĩa là gì?
silly nghĩa là ngớ ngẩn (bản dịch máy, chưa biên tập). silly là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: ludicrous, foolish.
silly dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ silly có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
silly được dùng trong câu như thế nào?
"How very silly of me to leave the door unlocked," she said to herself. (Bracebridge Hemyng, Jack Harkaway and His Son's Escape from the Brigands of Greece. Nguồn: Project Gutenberg #7335.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/silly, mã đối chiếu EV-E51CBC7D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng