Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

silly

tính từA2
US/ˈsɪli/
sillier
silliest

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

silly nghĩa là ngớ ngẩn (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

silly là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: ludicrous, foolish.

Các nét nghĩa của từ silly

  1. 1

    tính từA2

    ludicrous, foolish

    lố bịch, ngu xuẩndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa cockamamie · cockamamy · goofy · sappy · wacky · whacky

  2. 2

    tính từA2

    lacking seriousness

    thiếu nghiêm túcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa airheaded · dizzy · empty-headed · featherbrained · giddy · light-headed

  3. 3

    tính từA2

    inspiring scornful pity

    truyền cảm hứng khinh miệt thương hạidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa pathetic · ridiculous

Câu hỏi thường gặp về silly

silly nghĩa là gì?

silly nghĩa là ngớ ngẩn (bản dịch máy, chưa biên tập). silly là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: ludicrous, foolish.

silly dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ silly có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

silly được dùng trong câu như thế nào?

"How very silly of me to leave the door unlocked," she said to herself. (Bracebridge Hemyng, Jack Harkaway and His Son's Escape from the Brigands of Greece. Nguồn: Project Gutenberg #7335.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/silly, mã đối chiếu EV-E51CBC7D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “silly” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa silly và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

"How very silly of me to leave the door unlocked," she said to herself.

Cô tự nhủ: “Thật ngu ngốc khi để cửa không khóa”.dịch máy, chưa biên tập

Bracebridge Hemyng, Jack Harkaway and His Son's Escape from the Brigands of Greece. Nguồn: Project Gutenberg #7335. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Oh, you passionate silly! to run away in a rage as you did without seeking an explanation.

Ôi, đồ ngốc nghếch đam mê! bỏ chạy trong cơn thịnh nộ như bạn đã làm mà không tìm kiếm lời giải thích.dịch máy, chưa biên tập

James Grant, Dulcie Carlyon: A novel. Volume 3 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #68295. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“Nonsense, you silly man; any tea you like,” said fat Mrs. Van.
William Makepeace Thackeray, Burlesques. Nguồn: Project Gutenberg #2675. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
She thought that Cynthia, on the other hand, looked distressed, and--she must say it--“silly.”
Bret Harte, A Sappho of Green Springs. Nguồn: Project Gutenberg #2867. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“Do you know,” said the other, loudly, “whom you are talking to, you silly old fool?”
Robert Bisset, Modern literature: a novel, Volume 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #68915. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The silly cur answered all their questions with silence, which was held as a sign of a guilty conscience.
S. R. Crockett, The Men of the Moss-Hags Being a history of adventure taken from the papers of William Gordon of Earlstoun in Galloway. Nguồn: Project Gutenberg #32137. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Can't a feller--just stroll around camp--without some silly putting out a foot, and tripping him up?
Herbert, active 1909-1917 Carter, The Boy Scouts in the Blue Ridge; Or, Marooned Among the Moonshiners. Nguồn: Project Gutenberg #32240. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"'Ay! but that was silly, my son; you should have come home to fetch a bottle and poured it into it.'
Peter Christen Asbjørnsen, Tales from the Fjeld: A Second Series of Popular Tales. Nguồn: Project Gutenberg #36385. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Did you mean to make Polly so silly?" asked Lilian.
Nell Speed, Molly Brown's College Friends. Nguồn: Project Gutenberg #36733. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Miss Dewsbury smiled, the smile that means "When you poor dear, silly men have done talking, then you shall hear something."
Guy Thorne, The City in the Clouds. Nguồn: Project Gutenberg #37270. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
This silly affair being concluded, Bruce remained for some months at Rome.
Francis Bond, Sir Head, The Life and Adventures of Bruce, the African Traveller. Nguồn: Project Gutenberg #39615. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
"Pish!" he exclaimed, laughing unpleasantly, "what a silly little girl you are!
George Manville Fenn, This Man's Wife. Nguồn: Project Gutenberg #40676. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB