threaten
động từB2- threatened
- threatening
- threatens
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
threaten nghĩa là đe dọa (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
threaten là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: pose a threat to.
Các nét nghĩa của từ threaten
- 1
động từB2
pose a threat to
gây ra mối đe dọa chodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa endanger · jeopardize · jeopardise · menace · imperil · peril
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
danger threaten983 lần trong kho sách
threaten to kill471 lần trong kho sách
threaten to shoot288 lần trong kho sách
threaten attitude288 lần trong kho sách
threaten gesture267 lần trong kho sách
threaten gestures194 lần trong kho sách
threaten aspect269 lần trong kho sách
threaten to overwhelm169 lần trong kho sách
- 2
động từB2
to utter intentions of injury or punishment against:"He threatened me when I tried to call the police"
để bày tỏ ý định gây thương tích hoặc trừng phạt: "Anh ta đe dọa tôi khi tôi cố gọi cảnh sát"dịch máy, chưa biên tập
- 3
động từB2
to be a menacing indication of something:"The clouds threaten rain"
là dấu hiệu đe dọa của điều gì đó: "Những đám mây đe dọa mưa"dịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về threaten
threaten nghĩa là gì?
threaten nghĩa là đe dọa (bản dịch máy, chưa biên tập). threaten là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: pose a threat to.
threaten dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ threaten có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
threaten được dùng trong câu như thế nào?
It threatened, almost, to burst the bounds of sense and reason, and find for itself utterance. (Sylvanus Cobb, The Smuggler of King's Cove; or, The Old Chapel Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #49860.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/threaten, mã đối chiếu EV-38C1E2DF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng