Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

tank

danh từB1
US/ˈtæŋk/
tanked
tanking
tanks

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

tank nghĩa là xe tăng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

tank là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an enclosed armored military vehicle.

Các nét nghĩa của từ tank

  1. 1

    danh từB1

    an enclosed armored military vehicle

    một chiếc xe quân sự bọc thép kèm theodịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa army tank · armored combat vehicle · armoured combat vehicle

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • fuel tank245 lần trong kho sách

    • storage tank116 lần trong kho sách

    • gasoline tank54 lần trong kho sách

    • anti tank96 lần trong kho sách

    • petrol tank35 lần trong kho sách

    • ballast tank40 lần trong kho sách

    • gallon tank34 lần trong kho sách

    • septic tank24 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    a large (usually metallic) vessel for holding gases or liquids

    một bình lớn (thường là kim loại) để chứa khí hoặc chất lỏngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa storage tank

  3. 3

    danh từB1

    as much as a tank will hold

    nhiều như một chiếc xe tăng sẽ chứadịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa tankful

Câu hỏi thường gặp về tank

tank nghĩa là gì?

tank nghĩa là xe tăng (bản dịch máy, chưa biên tập). tank là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an enclosed armored military vehicle.

tank dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ tank có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

tank được dùng trong câu như thế nào?

The problems of storage in tanks of bunker fuel result from build-up of sludge leading to difficulties in handling. («Marine Fuels», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=105519 (bản sửa đổi 670420).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/tank, mã đối chiếu EV-F54C3D3F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “tank” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa tank và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The problems of storage in tanks of bunker fuel result from build-up of sludge leading to difficulties in handling.
«Marine Fuels», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=105519 (bản sửa đổi 670420). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Two nests of dories, a row boat, five water tanks, a gunning float, and an exploring boat, partly well fill the Julia's spacious decks.
Jonathan Prince Cilley, Bowdoin Boys in Labrador An Account of the Bowdoin College Scientific Expedition to Labrador led by Prof. Leslie A. Lee of the Biological Department. Nguồn: Project Gutenberg #14750. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
"I tank you, massa," he shouted, "but dat man die before de sun go down;" and, rapidly turning, he bounded down the hill.
William Henry Giles Kingston, The Missing Ship: The Log of the "Ouzel" Galley. Nguồn: Project Gutenberg #21470. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Aside the deepo was the tank and the windmill that pumped into it.
Thomas A. Janvier, Santa Fé's Partner Being Some Memorials of Events in a New-Mexican Track-end Town. Nguồn: Project Gutenberg #30352. · Nguyên văn tiếng Anh
Water we had in the tank, but provisions were brought in, and what sheep there were.

Chúng tôi có nước trong bể, nhưng lương thực đã được mang vào, và cả những con cừu nữa.dịch máy, chưa biên tập

George Manville Fenn, Midnight Webs. Nguồn: Project Gutenberg #36875. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The polished oak case shone in the starlight like a tiny tank, until the lid stood open and its contents gave a fitful glitter.

Chiếc hộp gỗ sồi bóng loáng tỏa sáng dưới ánh sao như một chiếc bể nhỏ, cho đến khi nắp mở ra và những thứ bên trong nó lấp lánh nhất thời.dịch máy, chưa biên tập

E. W. Hornung, Denis Dent: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #37598. · Nguyên văn tiếng Anh
It consisted of four suitcases and a black object resembling a tank about the size of a suitcase.

Nó bao gồm bốn chiếc vali và một vật thể màu đen giống như một chiếc xe tăng có kích thước bằng một chiếc vali.dịch máy, chưa biên tập

Henry Holcomb Bennett, Mason of Bar X Ranch. Nguồn: Project Gutenberg #42562. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
With that she twisted the seaweed closely around her head and shoulders and sank slowly to the bottom of the tank.
E. Nesbit, Wet Magic. Nguồn: Project Gutenberg #50361. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The other scientists retreated in a body many yards away, and stood staring at the tank in terrified astonishment.
Gordon Stables, A little gipsy lass. Nguồn: Project Gutenberg #71755. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
As the tyre disintegrated a piece of debris punctured a fuel tank, triggering a large fire as the jet took off.

Khi lốp xe tan rã, một mảnh vỡ đã đâm thủng thùng nhiên liệu, gây ra đám cháy lớn khi máy bay phản lực cất cánh.dịch máy, chưa biên tập

«Continental Airlines to face charges over Air France Concorde disaster», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=109153 (bản sửa đổi 4816202). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
Switch the tanks and jump in front of it before it returns.
«Chip's Challenge/Level Pack 2/Levels 81-100», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428898 (bản sửa đổi 3993177). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Tank you better," yelled the black, and he sheltered himself again behind my back.
George Manville Fenn, Bunyip Land: A Story of Adventure in New Guinea. Nguồn: Project Gutenberg #21301. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB