tank
danh từB1- tanked
- tanking
- tanks
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
tank nghĩa là xe tăng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
tank là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an enclosed armored military vehicle.
Các nét nghĩa của từ tank
- 1
danh từB1
an enclosed armored military vehicle
một chiếc xe quân sự bọc thép kèm theodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa army tank · armored combat vehicle · armoured combat vehicle
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
fuel tank245 lần trong kho sách
storage tank116 lần trong kho sách
gasoline tank54 lần trong kho sách
anti tank96 lần trong kho sách
petrol tank35 lần trong kho sách
ballast tank40 lần trong kho sách
gallon tank34 lần trong kho sách
septic tank24 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
a large (usually metallic) vessel for holding gases or liquids
một bình lớn (thường là kim loại) để chứa khí hoặc chất lỏngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa storage tank
- 3
danh từB1
as much as a tank will hold
nhiều như một chiếc xe tăng sẽ chứadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa tankful
Câu hỏi thường gặp về tank
tank nghĩa là gì?
tank nghĩa là xe tăng (bản dịch máy, chưa biên tập). tank là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an enclosed armored military vehicle.
tank dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ tank có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
tank được dùng trong câu như thế nào?
The problems of storage in tanks of bunker fuel result from build-up of sludge leading to difficulties in handling. («Marine Fuels», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=105519 (bản sửa đổi 670420).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/tank, mã đối chiếu EV-F54C3D3F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng