thirst
danh từ, động từB1- thirsted
- thirsting
- thirsts
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
thirst nghĩa là khát nước (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
thirst là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a physiological need to drink.
Các nét nghĩa của từ thirst
- 1
danh từB1
a physiological need to drink
nhu cầu sinh lý để uốngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa thirstiness
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
parched with thirst256 lần trong kho sách
thirst for vengeance363 lần trong kho sách
insatiable thirst146 lần trong kho sách
hunger thirst280 lần trong kho sách
thirst for revenge299 lần trong kho sách
burning thirst385 lần trong kho sách
unquenchable thirst95 lần trong kho sách
quench the thirst95 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
strong desire for something (not food or drink)
mong muốn mạnh mẽ về một cái gì đó (không phải thức ăn hoặc đồ uống)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa hunger · hungriness · thirstiness
- 3
động từB1
feel the need to drink
cảm thấy cần uốngdịch máy, chưa biên tập
- 4
động từB1
have a craving, appetite, or great desire for
có cảm giác thèm ăn, thèm ăn hoặc khao khát mãnh liệt vềdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa crave · hunger · starve · lust
Câu hỏi thường gặp về thirst
thirst nghĩa là gì?
thirst nghĩa là khát nước (bản dịch máy, chưa biên tập). thirst là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a physiological need to drink.
thirst dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ thirst có 4 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
thirst được dùng trong câu như thế nào?
It filled, as it were, his whole soul; he judged of all things by it; he hungered and thirsted after it. (Hamilton Wright Mabie, Heroes Every Child Should Know. Nguồn: Project Gutenberg #4265.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/thirst, mã đối chiếu EV-65ED0AA1. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng