heal
động từB1- healed
- healing
- heals
heal nghĩa là chữa lành (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
heal là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: heal or recover.
Các nét nghĩa của từ heal
- 1
động từB1
heal or recover
chữa lành hoặc phục hồidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa mend
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
heal balm132 lần trong kho sách
heal the wounds208 lần trong kho sách
heal the sick399 lần trong kho sách
heal the breach93 lần trong kho sách
heal the wound196 lần trong kho sách
heal wounds109 lần trong kho sách
wound heal173 lần trong kho sách
heal herbs60 lần trong kho sách
- 2
động từB1
get healthy again
khỏe mạnh trở lạidịch máy, chưa biên tập
- 3
động từB1
provide a cure for, make healthy again
cung cấp thuốc chữa bệnh, làm cho khỏe mạnh trở lạidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa bring around · cure
Câu hỏi thường gặp về heal
heal nghĩa là gì?
heal nghĩa là chữa lành (bản dịch máy, chưa biên tập). heal là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: heal or recover.
heal được dùng trong câu như thế nào?
However, the centralized heal item was split into various individual items that cured one status ailment, requiring much better management of inventory. («Final Fantasy IV/Items», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428928 (bản sửa đổi 3867309).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/heal, mã đối chiếu EV-88D1D142. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng