Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

actually

trạng từA2
US/ˈækˌtʃuəli/

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

actually nghĩa là thực sự (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

actually là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in actual fact.

Các nét nghĩa của từ actually

  1. 1

    trạng từA2

    in actual fact

    trên thực tếdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa really

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
    • actually engaged331 lần trong kho sách

    • actually occurred282 lần trong kho sách

  2. 2

    trạng từA2

    used to imply that one would expect the fact to be the opposite of that stated

    được sử dụng để ngụ ý rằng người ta mong đợi sự việc sẽ trái ngược với điều đã nêudịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa in reality

  3. 3

    trạng từA2

    at the present moment

    ở thời điểm hiện tạidịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về actually

actually nghĩa là gì?

actually nghĩa là thực sự (bản dịch máy, chưa biên tập). actually là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in actual fact.

actually dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ actually có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

actually được dùng trong câu như thế nào?

There is, however, a village near to hand actually called "Pickwick," which may also have inspired the name for the foundling. (B. W. Matz, The Inns and Taverns of "Pickwick" With Some Observations on Their Other Associations. Nguồn: Project Gutenberg #5204.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/actually, mã đối chiếu EV-FC3C9A38. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “actually” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa actually và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

There is, however, a village near to hand actually called "Pickwick," which may also have inspired the name for the foundling.
B. W. Matz, The Inns and Taverns of "Pickwick" With Some Observations on Their Other Associations. Nguồn: Project Gutenberg #5204. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
While you go through this section, I recommend you actually follow along and prepare the ingredients listed especially the lemons and limes.
«Bartending/Mixing Drinks», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=330825 (bản sửa đổi 2819876). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
I do not believe the present King of France knows much more of what he, or rather his Queen, is actually doing, than I do.
Horace Walpole, The Letters of Horace Walpole, Earl of Orford: Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #4919. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
In all such eases, odd as it may sound, our judgment may actually be said to retroact and to enrich the past.
William James, The Meaning of Truth. Nguồn: Project Gutenberg #5117. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Pluralism actually demands them, since it makes the world's salvation depend upon the energizing of its several parts, among which we are.
William James, The Meaning of Truth. Nguồn: Project Gutenberg #5117. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Light rays only appear to originate at a virtual image; they do not actually pass through that location in space.
«Image Formation by Lenses», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
The hatch won't close because part of the lock mechanism is stuck in closed position while hatch is actually open.

Cửa sập không đóng được do một phần cơ cấu khóa bị kẹt ở vị trí đóng trong khi cửa sập thực sự đang mở.dịch máy, chưa biên tập

«Jeep Cherokee/Rear Hatch Won't Open or Won't Close», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=106958 (bản sửa đổi 3156687). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It remains to be seen whether the inherent technical difficulties in quantum computing actually allow for a widespread application of this technology.

Vẫn còn phải xem liệu những khó khăn kỹ thuật vốn có trong điện toán lượng tử có thực sự cho phép ứng dụng rộng rãi công nghệ này hay không.dịch máy, chưa biên tập

«Grant Writing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=115670 (bản sửa đổi 3452265). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Many A. arborea plants that are offered for sale are actually hybrids, or entirely different species.

Nhiều cây A. arborea được rao bán thực chất là cây lai hoặc các loài hoàn toàn khác nhau.dịch máy, chưa biên tập

«Horticulture/Amelanchier», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=142462 (bản sửa đổi 3369223). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
After Chelsea Bridge we again left you, and actually crossed and recrossed the river, to try whether or not you would allow us to pass.

Sau cầu Chelsea, chúng tôi lại rời bỏ bạn, và thực sự băng qua sông, để thử xem bạn có cho phép chúng tôi đi qua hay không.dịch máy, chưa biên tập

«The Rowers of Vanity Fair/Brett WB», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=144461 (bản sửa đổi 1580903). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This text is actually being typed into the target's keyboard.
«Metasploit/MeterpreterClient», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=203537 (bản sửa đổi 3550334). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Reading or writing files to the mount point is actually transferring data to or from the remote system.

Đọc hoặc ghi tập tin vào điểm gắn kết thực chất là truyền dữ liệu đến hoặc từ hệ thống từ xa.dịch máy, chưa biên tập

«OpenSSH/Cookbook/File Transfer with SFTP», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=248420 (bản sửa đổi 4540681). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0