election
danh từ- elections
election nghĩa là cuộc bầu cử.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từB1
a vote to select the winner of a position or political office
→một cuộc bỏ phiếu để chọn người chiến thắng trong một vị trí hoặc chức vụ chính trị
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)presidential election2.302 lần trong kho sáchparliamentary election350 lần trong kho sáchfederal election434 lần trong kho sáchgeneral election2.240 lần trong kho sáchre election1.003 lần trong kho sáchcontested election188 lần trong kho sáchelection campaign257 lần trong kho sáchmunicipal election165 lần trong kho sách - 2danh từB1
the act of selecting someone or something
→hành động lựa chọn một ai đó hoặc một cái gì đó
- 3danh từB1
the status or fact of being elected
→tình trạng hoặc thực tế của việc được bầu
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa election và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
But here is the punch line, guess who realize the reason and the cause of the election fraud?As to an election to be held next November, there is abundant time without any order or proclamation from me just now.During my stay in Detroit there was an election for city officers.Everybody talking of the siege of Antwerp and the elections."Madame," replied my master, turning red with rage, "I am a candidate for election to the crown of Courland.“Thưa bà,” ông chủ tôi đỏ mặt giận dữ trả lời, “Tôi là một ứng cử viên cho cuộc bầu cử vào vương miện của Courland.
This little church could never have dreamed that it would one day be the scene of a convention and a princely election.Ngôi nhà thờ nhỏ này không bao giờ có thể mơ rằng một ngày nào đó nó sẽ là nơi diễn ra một đại hội và một cuộc bầu cử hoành tráng.
The House is to be dissolved on Wednesday, and the country to go to a general election.”So Raby hastened on to Szent-Endre to the big market-square, where the forthcoming election was to take place.Thế là Raby vội vã đi Szent-Endre tới quảng trường chợ lớn, nơi diễn ra cuộc bầu cử sắp tới.
“You told Basia that you were coming back to the election; if I had known that, I should not have taken your departure to heart.”It was a succession of little dinner parties; it seemed as if no one could come here without election or choice.'Wherefore,' says the apostle, 'give all diligence to make your calling and election sure.'Sứ đồ nói: ‘Vậy nên, hãy chuyên tâm để chắc chắn về sự kêu gọi và lựa chọn của mình.’
In short, as they would be obliged to return to Madrid before the elections, there was hardly any real danger.Câu hỏi thường gặp về election (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. election nghĩa là gì trong tiếng Việt?
election có nghĩa chính là: một cuộc bỏ phiếu để chọn người chiến thắng trong một vị trí hoặc chức vụ chính trị. Định nghĩa tiếng Anh: "a vote to select the winner of a position or political office".
2. election thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
election là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của election theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), election được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ɪˈlɛkʃən/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. election thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ election được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của election gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của election gồm: elections.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với election là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: presidential election, parliamentary election, federal election, general election, re election.
7. election có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến election?
Từ election xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với election đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "But here is the punch line, guess who realize the reason and the cause of the election fraud?". Câu văn minh họa cách dùng election làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng election?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.