electron
danh từB1- electrons
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
electron nghĩa là điện tử (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
electron là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an elementary particle with negative charge.
Các nét nghĩa của từ electron
- 1
danh từB1
an elementary particle with negative charge
hạt cơ bản mang điện tích âmdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa negatron
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
electron beam965 lần trong kho sách
electron per1.784 lần trong kho sách
valence electron509 lần trong kho sách
electron accelerated425 lần trong kho sách
electron kev340 lần trong kho sách
free electron1.876 lần trong kho sách
electron density320 lần trong kho sách
electron microscopy180 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về electron
electron nghĩa là gì?
electron nghĩa là điện tử (bản dịch máy, chưa biên tập). electron là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an elementary particle with negative charge.
electron dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ electron có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
electron được dùng trong câu như thế nào?
This is because the electrons repel each other, and try to get as far apart as possible. («Electronics/Static Electricity», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=5989 (bản sửa đổi 3142575).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/electron, mã đối chiếu EV-E5A0EA83. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng