electricity
danh từB1- electricities
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
electricity nghĩa là điện (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
electricity là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a physical phenomenon associated with stationary or moving electrons and protons.
Các nét nghĩa của từ electricity
- 1
danh từB1
a physical phenomenon associated with stationary or moving electrons and protons
một hiện tượng vật lý liên quan đến các electron và proton đứng yên hoặc chuyển độngdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
static electricity137 lần trong kho sách
generate electricity106 lần trong kho sách
cost of electricity414 lần trong kho sách
frictional electricity44 lần trong kho sách
generating electricity48 lần trong kho sách
electricity generation96 lần trong kho sách
conducts electricity34 lần trong kho sách
voltaic electricity30 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
energy made available by the flow of electric charge through a conductor
năng lượng được tạo ra bởi dòng điện tích chạy qua dây dẫndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa electrical energy
- 3
danh từB1
keen and shared excitement
quan tâm và chia sẻ sự phấn khíchdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về electricity
electricity nghĩa là gì?
electricity nghĩa là điện (bản dịch máy, chưa biên tập). electricity là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a physical phenomenon associated with stationary or moving electrons and protons.
electricity dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ electricity có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
electricity được dùng trong câu như thế nào?
However, electricity production from wood waste is the least efficient energy source in this discussion as seen from table above. («Design for the Environment/Automobile Engines III», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=80654 (bản sửa đổi 2721355).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/electricity, mã đối chiếu EV-04BEA3CA. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng