lament
động từC2- lamented
- lamenting
- laments
lament nghĩa là than thở (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
lament là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: express grief verbally.
Các nét nghĩa của từ lament
- 1
động từC2
express grief verbally
bày tỏ sự đau buồn bằng lời nóidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa keen
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
bitterly lament150 lần trong kho sách
lament the loss233 lần trong kho sách
sincerely lament56 lần trong kho sách
pathetically lament29 lần trong kho sách
- 2
động từC2
regret strongly
hối tiếc mạnh mẽdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa deplore · bewail · bemoan
Câu hỏi thường gặp về lament
lament nghĩa là gì?
lament nghĩa là than thở (bản dịch máy, chưa biên tập). lament là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: express grief verbally.
lament được dùng trong câu như thế nào?
The lament bass was a sign of mourning well-known to educated listeners. («Western Music History/Baroque Music», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=59519 (bản sửa đổi 4585267).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/lament, mã đối chiếu EV-B61EE94F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng