Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

whilst

conjunction
C1
US/ˈwaɪlst/

Ý nghĩa trọng tâm & định nghĩa cốt lõi

whilst là một từ tiếng Anh ở bậc C1.

Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)

Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL).

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

    Tổng cộng 0 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

    Các ví dụ thực tế & Dẫn chứng ngữ liệu (12)

    12 câu tiêu biểu có chứa whilst và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

    If so, why did she not kill and scalp me whilst I lay senseless on the ground?
    Brabourne, Edward Hugessen Knatchbull-Hugessen, Baron, Uncle Joe's Stories, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    She followed her brother, whilst I stood there motionless, regarding that angel who knew how to recompense one in asking.
    Dumas, Alexandre, Love and liberty
    Two large wooden tubs were firmly secured in the ground and four set to work puddling, whilst Frank busied himself in fixing the cradle.
    Clacy, Charles, Mrs., A Lady's Visit to the Gold Diggings of Australia in 1852-53, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    I shall leave myself most comfortably located here, whilst I devote a chapter or two to other diggings.
    Clacy, Charles, Mrs., A Lady's Visit to the Gold Diggings of Australia in 1852-53, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    Only who's going to take care of the letters and odd belongings of the old lady the whilst?

    Chỉ có ai sẽ chăm sóc những bức thư và đồ đạc lặt vặt của bà già trong thời gian này?

    De Morgan, William, When Ghost Meets Ghost, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    Some made for the Tube, others for the District Railway, whilst two sought out a tea-shop and demanded washing facilities; but were refused.
    Jenkins, Herbert George, Adventures of Bindle, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    Whilst rudeness and impertinence will ever be looked upon as disgusting, good manners and politeness will be considered as commendable and beautiful."

    Trong khi sự thô lỗ và xấc xược sẽ bị coi là ghê tởm thì cách cư xử tốt và lịch sự sẽ được coi là đáng khen ngợi và đẹp đẽ."

    Bolanden, Conrad von, The Progressionists, and Angela., Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    “But whilst a man or woman is yet on the earth there is still means of escape.”
    Allonby, Edith, The fulfilment, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    This cuttle-fish displayed its chameleon-like power both during the act of swimming and whilst remaining stationary at the bottom.
    Darwin, Charles, The Voyage of the Beagle, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    Whilst money was thus called for in vain, to carry on the war, the defences at home were daily becoming more and more ruinous.
    Thomson, A. T., Mrs., The life and times of George Villiers, duke of Buckingham, Volume 3 (of 3) From original and authentic sources, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    Even then Waller had been a member of Parliament, and had been elected to sit in that assembly whilst he was in his seventeenth year.
    Thomson, A. T., Mrs., The life and times of George Villiers, duke of Buckingham, Volume 3 (of 3) From original and authentic sources, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    I did bring something with me, and I lived on it whilst it lasted.
    Baring-Gould, S. (Sabine), Red Spider, Volume 1 (of 2), Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

    Luyện tập & Ứng dụng thực tế cho từ “whilst”

    Vận dụng ngay vào bài tập trắc nghiệm, kho câu ngữ liệu và trò chơi tương tác.

    Câu hỏi thường gặp về whilst (10)

    Hỏi đáp trọng tâm

    1. whilst nghĩa là gì trong tiếng Việt?

    whilst có nghĩa chính là: whilst là một từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL).. Định nghĩa tiếng Anh: "whilst".

    2. whilst thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

    whilst là một conjunction. Từ này giữ vai trò ngữ pháp theo đúng cấu trúc câu tiếng Anh.

    3. Phát âm chuẩn của whilst theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

    Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), whilst được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈwaɪlst/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

    4. whilst thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

    Từ whilst được xếp ở bậc C1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

    5. Các dạng biến đổi (word forms) của whilst gồm những dạng nào?

    Từ whilst có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

    6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với whilst là gì?

    Từ whilst thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

    7. whilst có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

    Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

    8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến whilst?

    Từ whilst xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

    9. Làm thế nào để đặt câu với whilst đúng ngữ pháp?

    Thí dụ minh họa: "If so, why did she not kill and scalp me whilst I lay senseless on the ground?". Câu văn minh họa cách dùng whilst làm thành phần nòng cốt trong câu.

    10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng whilst?

    Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.